trachyte

[Mỹ]/ˈtrækaɪt/
[Anh]/ˈtrækaɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại đá núi lửa có màu sáng, giàu kali feldspar
Word Forms
số nhiềutrachytes

Cụm từ & Cách kết hợp

trachyte rock

đá trachite

trachyte formation

sự hình thành của trachite

trachyte flow

dòng chảy trachite

trachyte texture

bề mặt trachite

trachyte deposits

mỏ trachite

trachyte lava

dung nham trachite

trachyte analysis

phân tích trachite

trachyte sample

mẫu trachite

trachyte quarry

mỏ đá trachite

trachyte minerals

khoáng chất trong trachite

Câu ví dụ

trachyte is commonly used in construction.

trachyte thường được sử dụng trong xây dựng.

the color of trachyte can vary significantly.

màu sắc của trachyte có thể khác nhau đáng kể.

geologists study trachyte to understand volcanic activity.

các nhà địa chất nghiên cứu trachyte để hiểu về hoạt động núi lửa.

trachyte can be found in various geological formations.

trachyte có thể được tìm thấy trong các kiến tạo địa chất khác nhau.

the texture of trachyte is usually fine-grained.

thành phần của trachyte thường có cấu trúc mịn.

some sculptures are made from trachyte due to its durability.

một số tác phẩm điêu khắc được làm từ trachyte vì độ bền của nó.

trachyte can be used as a decorative stone in landscaping.

trachyte có thể được sử dụng như một loại đá trang trí trong cảnh quan.

in some regions, trachyte is a popular building material.

ở một số khu vực, trachyte là vật liệu xây dựng phổ biến.

trachyte formations can create unique landscapes.

các kiến tạo trachyte có thể tạo ra những cảnh quan độc đáo.

understanding trachyte helps in volcanic risk assessment.

hiểu về trachyte giúp đánh giá rủi ro núi lửa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay