tradable securities
chứng khoán có thể giao dịch
These stocks are tradable on the stock exchange.
Những cổ phiếu này có thể giao dịch trên sàn chứng khoán.
Commodities like gold and silver are widely tradable.
Các hàng hóa như vàng và bạc được giao dịch rộng rãi.
Cryptocurrencies have become increasingly tradable in recent years.
Trong những năm gần đây, tiền điện tử ngày càng trở nên phổ biến hơn trong giao dịch.
Foreign currencies are highly tradable in the forex market.
Các ngoại tệ rất dễ giao dịch trên thị trường ngoại hối.
Options and futures are also tradable financial instruments.
Các lựa chọn và hợp đồng tương lai cũng là các công cụ tài chính có thể giao dịch.
The company's shares are tradable on the secondary market.
Cổ phiếu của công ty có thể giao dịch trên thị trường thứ cấp.
Government bonds are considered highly tradable assets.
Trái phiếu chính phủ được coi là các tài sản có tính thanh khoản cao.
Investors look for tradable opportunities in various markets.
Các nhà đầu tư tìm kiếm các cơ hội giao dịch trên nhiều thị trường khác nhau.
Derivatives such as options and swaps are tradable securities.
Các công cụ phái sinh như quyền chọn và hoán đổi là các chứng khoán có thể giao dịch.
ETFs have made a wide range of assets more tradable for investors.
Các quỹ ETF đã giúp nhiều loại tài sản trở nên dễ giao dịch hơn đối với các nhà đầu tư.
It's a buyable, sellable, and tradable commodity.
Đây là một loại hàng hóa có thể mua, bán và giao dịch.
Nguồn: Wall Street JournalWeather derivatives are tradable commodities that protect business owners from future changes in the weather.
Các hợp đồng tương lai thời tiết là các loại hàng hóa có thể giao dịch, bảo vệ chủ sở hữu doanh nghiệp khỏi những thay đổi thời tiết trong tương lai.
Nguồn: Our Day This Season 1Gremlins should therefore be thought of as " tradable" for systems of greater value, says Mr Wierzbanowski.
Do đó, người ta nên coi 'gremlins' là 'có thể giao dịch' cho các hệ thống có giá trị cao hơn, ông Wierzbanowski cho biết.
Nguồn: The Economist - TechnologyOur identity, in so far as our identity is made up of information, is becoming a tradable commodity.
Danh tính của chúng ta, xét đến việc danh tính của chúng ta được tạo thành từ thông tin, đang trở thành một loại hàng hóa có thể giao dịch.
Nguồn: BBC Listening Collection April 2015Bank Indonesia, which already owns about 15% of tradable government bonds, may end up adding significantly to its holdings.
Ngân hàng Indonesia, hiện đã sở hữu khoảng 15% trái phiếu chính phủ có thể giao dịch, có thể sẽ tăng đáng kể lượng nắm giữ của mình.
Nguồn: The Economist (Summary)They became tradable just like dogecoin.
Chúng trở thành hàng hóa có thể giao dịch giống như dogecoin.
Nguồn: Money EarthA carbon credit is a tradable permit that usually represents one ton of carbon, either not emitted or removed from the atmosphere.
Tín chỉ carbon là một giấy phép có thể giao dịch, thường đại diện cho một tấn carbon, hoặc không phát thải hoặc loại bỏ khỏi khí quyển.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) November 2022 CollectionThese are rights for airlines to land and take off at the airport at a particular time and they’re tradable and sellable.
Đây là quyền của các hãng hàng không để hạ cánh và cất cánh tại sân bay vào một thời điểm nhất định và chúng có thể được giao dịch và bán.
Nguồn: Encyclopedia of Trivia FactsThis can take the form of transfers between multiple accounts, or the purchase of tradable property, like expensive cars, artwork, and real estate.
Điều này có thể dưới dạng chuyển tiền giữa nhiều tài khoản, hoặc mua bất động sản có thể giao dịch, như ô tô đắt tiền, tranh nghệ thuật và bất động sản.
Nguồn: TED-Ed (video version)But the idea behind The Receivables Exchange-and MarketInvoice, a British equivalent-is to break receivables down into small, tradable units so that buyers can make judgments on individual debtors and diversify their holdings.
Nhưng ý tưởng đằng sau The Receivables Exchange và MarketInvoice, một đối tác của Anh - là chia các khoản phải thu thành các đơn vị nhỏ, có thể giao dịch để người mua có thể đưa ra các đánh giá về các chủ nợ cá nhân và đa dạng hóa khoản nắm giữ của họ.
Nguồn: The Economist - Comprehensivetradable securities
chứng khoán có thể giao dịch
These stocks are tradable on the stock exchange.
Những cổ phiếu này có thể giao dịch trên sàn chứng khoán.
Commodities like gold and silver are widely tradable.
Các hàng hóa như vàng và bạc được giao dịch rộng rãi.
Cryptocurrencies have become increasingly tradable in recent years.
Trong những năm gần đây, tiền điện tử ngày càng trở nên phổ biến hơn trong giao dịch.
Foreign currencies are highly tradable in the forex market.
Các ngoại tệ rất dễ giao dịch trên thị trường ngoại hối.
Options and futures are also tradable financial instruments.
Các lựa chọn và hợp đồng tương lai cũng là các công cụ tài chính có thể giao dịch.
The company's shares are tradable on the secondary market.
Cổ phiếu của công ty có thể giao dịch trên thị trường thứ cấp.
Government bonds are considered highly tradable assets.
Trái phiếu chính phủ được coi là các tài sản có tính thanh khoản cao.
Investors look for tradable opportunities in various markets.
Các nhà đầu tư tìm kiếm các cơ hội giao dịch trên nhiều thị trường khác nhau.
Derivatives such as options and swaps are tradable securities.
Các công cụ phái sinh như quyền chọn và hoán đổi là các chứng khoán có thể giao dịch.
ETFs have made a wide range of assets more tradable for investors.
Các quỹ ETF đã giúp nhiều loại tài sản trở nên dễ giao dịch hơn đối với các nhà đầu tư.
It's a buyable, sellable, and tradable commodity.
Đây là một loại hàng hóa có thể mua, bán và giao dịch.
Nguồn: Wall Street JournalWeather derivatives are tradable commodities that protect business owners from future changes in the weather.
Các hợp đồng tương lai thời tiết là các loại hàng hóa có thể giao dịch, bảo vệ chủ sở hữu doanh nghiệp khỏi những thay đổi thời tiết trong tương lai.
Nguồn: Our Day This Season 1Gremlins should therefore be thought of as " tradable" for systems of greater value, says Mr Wierzbanowski.
Do đó, người ta nên coi 'gremlins' là 'có thể giao dịch' cho các hệ thống có giá trị cao hơn, ông Wierzbanowski cho biết.
Nguồn: The Economist - TechnologyOur identity, in so far as our identity is made up of information, is becoming a tradable commodity.
Danh tính của chúng ta, xét đến việc danh tính của chúng ta được tạo thành từ thông tin, đang trở thành một loại hàng hóa có thể giao dịch.
Nguồn: BBC Listening Collection April 2015Bank Indonesia, which already owns about 15% of tradable government bonds, may end up adding significantly to its holdings.
Ngân hàng Indonesia, hiện đã sở hữu khoảng 15% trái phiếu chính phủ có thể giao dịch, có thể sẽ tăng đáng kể lượng nắm giữ của mình.
Nguồn: The Economist (Summary)They became tradable just like dogecoin.
Chúng trở thành hàng hóa có thể giao dịch giống như dogecoin.
Nguồn: Money EarthA carbon credit is a tradable permit that usually represents one ton of carbon, either not emitted or removed from the atmosphere.
Tín chỉ carbon là một giấy phép có thể giao dịch, thường đại diện cho một tấn carbon, hoặc không phát thải hoặc loại bỏ khỏi khí quyển.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) November 2022 CollectionThese are rights for airlines to land and take off at the airport at a particular time and they’re tradable and sellable.
Đây là quyền của các hãng hàng không để hạ cánh và cất cánh tại sân bay vào một thời điểm nhất định và chúng có thể được giao dịch và bán.
Nguồn: Encyclopedia of Trivia FactsThis can take the form of transfers between multiple accounts, or the purchase of tradable property, like expensive cars, artwork, and real estate.
Điều này có thể dưới dạng chuyển tiền giữa nhiều tài khoản, hoặc mua bất động sản có thể giao dịch, như ô tô đắt tiền, tranh nghệ thuật và bất động sản.
Nguồn: TED-Ed (video version)But the idea behind The Receivables Exchange-and MarketInvoice, a British equivalent-is to break receivables down into small, tradable units so that buyers can make judgments on individual debtors and diversify their holdings.
Nhưng ý tưởng đằng sau The Receivables Exchange và MarketInvoice, một đối tác của Anh - là chia các khoản phải thu thành các đơn vị nhỏ, có thể giao dịch để người mua có thể đưa ra các đánh giá về các chủ nợ cá nhân và đa dạng hóa khoản nắm giữ của họ.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay