trailering

[Mỹ]/ˈtreɪlə(r)/
[Anh]/ˈtreɪlər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bản xem trước của một bộ phim; một phương tiện được kéo phía sau xe ô tô, dùng để vận chuyển hàng hóa hoặc người
vi. du lịch trong một ngôi nhà di động được kéo phía sau một phương tiện
vt. vận chuyển bằng xe kéo

Cụm từ & Cách kết hợp

movie trailer

phim giới thiệu

trailer park

khu tập thể trailer

trailer hitch

khóa kéo

teaser trailer

phim giới thiệu

trailer home

nhà lưu động

semi trailer

rơ moóc

trailer brake

phanh xe kéo

Câu ví dụ

a car with a trailer in tow.

một chiếc xe hơi kéo theo một chiếc xe kéo.

the lorry's trailer came loose.

remorque du camion s'est détachée.

a car towing a trailer;

một chiếc xe kéo một chiếc xe kéo;

trailered the boat to the beach.

kéo thuyền đến bãi biển.

her trailer-park bleached perm.

Tóc uốn tẩy của cô ấy tại công viên xe nhà.

They detached their trailer and set up camp.

Họ tháo xe kéo của họ và dựng trại.

tents and trailers submerged by the deluge.

những chiếc lều và xe nhà bồng bị ngập bởi đợt lũ.

I watched a trailer for the screenplay of his memoirs.

Tôi đã xem một đoạn giới thiệu cho kịch bản của hồi ký của anh ấy.

The car was pulling a trailer, which carried a boat.

Chiếc xe đang kéo một chiếc xe kéo, trên đó chở một chiếc thuyền.

he ensured the trailer was securely attached to the minibus.

anh ấy đảm bảo rằng chiếc xe kéo được gắn chặt vào xe minibus.

Can you imagine the racket made by a line of empty trailer trucks rolling along cobblestone streets?

Bạn có thể tưởng tượng tiếng ồn mà một hàng xe tải rơ moóc trống rỗng tạo ra khi lăn bánh trên những con phố lát đá cuội không?

Complete machine structure but fabrication Cheng is mobile , the stationary type , the trailer are dyadic (half axis or biax).

Cấu trúc máy móc hoàn chỉnh nhưng chế tạo Cheng là di động, kiểu cố định, loại rơ moóc là dyadic (trục bán hoặc trục hai).

Fixed Some flawed header or trailer MPEG files are now importable through the MPEG File Reader.

Đã sửa: Giờ đây, một số tệp MPEG có tiêu đề hoặc phần kết thúc bị lỗi có thể được nhập qua trình đọc tệp MPEG.

For years I dreamed of having the sort of massive oak slab that would dominate a room no more child's desk in a trailer laundry-closet, no more cramped kneehole in a rented house.

Trong nhiều năm, tôi đã mơ về việc có một tấm gỗ sồi lớn chiếm lĩnh một căn phòng, không phải là bàn làm việc của trẻ em trong tủ giặt tạm bợ, không phải là ngăn kéo chật chội trong một ngôi nhà cho thuê.

I find The Simian's trailer and it reminds me of my own salad days living out of an Airstream making money hand over fist as a freelance sheepherder.

Tôi tìm thấy đoạn giới thiệu phim The Simian và nó gợi nhớ đến những ngày tháng tuổi trẻ của tôi khi sống trong một chiếc Airstream, kiếm tiền bằng cách làm thuê như một người chăn cừu tự do.

Ví dụ thực tế

That was a trailer for a different movie.

Đó là một đoạn giới thiệu cho một bộ phim khác.

Nguồn: Modern Family - Season 02

No, I really fear the makeup trailer.

Không, tôi thực sự sợ xe trang điểm.

Nguồn: Connection Magazine

I'm the Diva. I never leave my trailer.

Tôi là Diva. Tôi không bao giờ rời khỏi xe của mình.

Nguồn: Lost Girl Season 4

I've been playing the trailer on loop as I sleep.

Tôi đã phát đoạn giới thiệu lặp đi lặp lại khi tôi ngủ.

Nguồn: We Bare Bears

A soldier enters the trailer and ruthlessly shoots them all dead.

Một người lính bước vào xe và bắn chết tất cả mọi người một cách tàn nhẫn.

Nguồn: The Economist (Summary)

Yes, yes, yes. The students can watch the trailers while they read.

Vâng, vâng, vâng. Học sinh có thể xem các đoạn giới thiệu trong khi họ đọc.

Nguồn: American English dialogue

There's an airman who is leaving and he has a trailer.

Có một phi công đang rời đi và anh ấy có một chiếc xe.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) February 2015 Collection

So that was a trailer for the new iPhone X recently announced by Apple.

Vậy đó là một đoạn giới thiệu cho iPhone X mới do Apple công bố gần đây.

Nguồn: Scientific World

Behind each one was a trailer carrying a snowmobile or quad bike or both.

Phía sau mỗi chiếc là một chiếc xe chở xe trượt tuyết hoặc xe địa hình hoặc cả hai.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

Focus Features has released the trailer for the new movie Harriet about Harriet Tubman.

Focus Features đã phát hành đoạn giới thiệu cho bộ phim mới Harriet về Harriet Tubman.

Nguồn: PBS Interview Entertainment Series

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay