tranquilliser

[Mỹ]/'træŋkwilaizə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thuốc an thần; một loại thuốc được sử dụng để làm dịu hoặc thư giãn một người trong trạng thái căng thẳng hoặc lo âu.
Word Forms
số nhiềutranquillisers

Câu ví dụ

A human ", "which will tranquilliser Friday!

Một người đàn ông, "người sẽ trấn an vào thứ Sáu!

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay