tranquillities

[Mỹ]/træŋˈkwɪlɪti:/
[Anh]/træŋˈkwɪlɪti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự bình yên trong tâm trí.

Câu ví dụ

we repaired to the tranquillity of a nearby cafe.

chúng tôi tìm đến sự yên bình của một quán cà phê gần đó.

the piece owes its air of tranquillity largely to the harmony.

tác phẩm nợ sự thanh bình của nó phần lớn nhờ sự hài hòa.

Set overlooking the Mediterranean Sea, in northern Minorca, Tramontana Park is ideal for a family stay in the sunshine and tranquillity of this beautiful island.

Tọa lạc nhìn ra biển Địa Trung Hải, ở phía bắc Menorca, Tramontana Park là nơi lý tưởng cho kỳ nghỉ của gia đình dưới ánh nắng và sự thanh bình của hòn đảo xinh đẹp này.

The family had lived in peace and tranquillity before the unfortunate traffic accident.

Gia đình đã sống trong hòa bình và thanh bình trước tai nạn giao thông đáng tiếc.

Find tranquillity in nature.

Tìm kiếm sự thanh bình trong thiên nhiên.

Her face showed tranquillity as she meditated.

Khuôn mặt cô ấy thể hiện sự thanh bình khi cô ấy thiền định.

The spa offers a sense of tranquillity and relaxation.

Spa mang đến cảm giác thanh bình và thư giãn.

The lake reflected the tranquillity of the surrounding mountains.

Hồ nước phản ánh sự thanh bình của những ngọn núi xung quanh.

Yoga helps to achieve inner tranquillity.

Yoga giúp đạt được sự thanh bình nội tâm.

The music filled the room with a sense of tranquillity.

Nhạc lấp đầy căn phòng với một cảm giác thanh bình.

The garden exuded a sense of tranquillity.

Khu vườn toát lên một cảm giác thanh bình.

She sought tranquillity by taking long walks in the forest.

Cô ấy tìm kiếm sự thanh bình bằng cách đi bộ đường dài trong rừng.

The monastery was a place of peace and tranquillity.

Nhà thờ là một nơi hòa bình và thanh bình.

Meditation can help achieve a state of tranquillity.

Thiền định có thể giúp đạt được trạng thái thanh bình.

Ví dụ thực tế

He bore his misfortune with his habitual tranquillity.

Anh ta chịu đựng nghịch cảnh với sự bình tĩnh thông thường của mình.

Nguồn: Around the World in Eighty Days

War and constant pain and hard work had been powerless against their sweet tranquillity.

Chiến tranh, nỗi đau đớn và lao động vất vả liên tục đã không thể ngăn chặn được sự bình tĩnh ngọt ngào của họ.

Nguồn: Gone with the Wind

Those mountains, like the gardens, led him to seek tranquillity in the buildings he designed.

Những ngọn núi, giống như khu vườn, khiến anh ta tìm kiếm sự bình tĩnh trong các công trình mà anh ta thiết kế.

Nguồn: The Economist (Summary)

Her tranquillity was like the sullen calm that broods over an island which has been swept by a hurricane.

Sự bình tĩnh của cô ấy giống như sự bình tĩnh ảm đạm bao trùm một hòn đảo vừa bị bão cuốn đi.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

But not one of these grave reflections troubled the tranquillity of Catherine.

Nhưng không một trong những suy ngẫm nghiêm trọng nào làm xáo trộn sự bình tĩnh của Catherine.

Nguồn: Northanger Abbey (original version)

It seemed to Raisky a picture of dreamy peace, the tranquillity of the grave.

Với Raisky, nó có vẻ như là một bức tranh về sự bình yên trong mơ, sự bình tĩnh của ngôi mộ.

Nguồn: Cliff (Part 1)

Phileas Fogg gazed at the tempestuous sea, which seemed to be struggling especially to delay him, with his habitual tranquillity.

Phileas Fogg nhìn ra biển gầm gào, có vẻ như đang cố gắng đặc biệt để trì hoãn anh ta, với sự bình tĩnh thông thường của anh ta.

Nguồn: Around the World in Eighty Days

She had suffered from it then; and now all her experience, all her acquired tranquillity and rigidity, protested.

Cô ấy đã phải chịu đựng điều đó vào thời điểm đó; và bây giờ tất cả kinh nghiệm, tất cả sự bình tĩnh và cứng rắn có được của cô ấy đều phản đối.

Nguồn: Washington Square

I returned to my seat with tranquillity, and affected not to have observed their confusion.

Tôi trở lại chỗ ngồi của mình với sự bình tĩnh, và tỏ ra không để ý đến sự bối rối của họ.

Nguồn: Monk (Part 1)

From that moment the tranquillity which was so alien to Julien's real character quickly disappeared.

Từ khoảnh khắc đó, sự bình tĩnh vốn quá xa lạ với tính cách thực sự của Julien nhanh chóng biến mất.

Nguồn: The Red and the Black (Part One)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay