| số nhiều | transfectants |
transfectant selection
chọn lọc transfectant
transfectant efficiency
hiệu quả transfectant
transfectant stability
độ ổn định của transfectant
transfectant analysis
phân tích transfectant
transfectant expression
biểu hiện của transfectant
transfectant preparation
chuẩn bị transfectant
transfectant identification
nhận dạng transfectant
transfectant culture
nuôi cấy transfectant
transfectant viability
khả năng sống sót của transfectant
transfectant characterization
đặc trưng của transfectant
the transfectant showed increased expression of the target gene.
người mang gen đã cho thấy sự tăng cường biểu hiện của gen đích.
we used a viral vector to create a stable transfectant.
chúng tôi đã sử dụng một vector virus để tạo ra một người mang gen ổn định.
the transfectant was analyzed for protein production.
người mang gen đã được phân tích về sản xuất protein.
researchers developed a new method to generate transfectants.
các nhà nghiên cứu đã phát triển một phương pháp mới để tạo ra người mang gen.
characterization of the transfectant is crucial for our study.
việc đặc trưng hóa người mang gen là rất quan trọng cho nghiên cứu của chúng tôi.
the transfectant exhibited resistance to the antibiotic.
người mang gen đã cho thấy khả năng kháng kháng sinh.
we confirmed the identity of the transfectant using pcr.
chúng tôi đã xác nhận danh tính của người mang gen bằng pcr.
the efficiency of the transfectant was measured using flow cytometry.
hiệu quả của người mang gen được đo bằng tế bào kế huỳnh quang.
transfectants can be used for gene therapy applications.
người mang gen có thể được sử dụng cho các ứng dụng liệu pháp gen.
we isolated the transfectant from the cell culture.
chúng tôi đã cô lập người mang gen từ môi trường nuôi cấy tế bào.
transfectant selection
chọn lọc transfectant
transfectant efficiency
hiệu quả transfectant
transfectant stability
độ ổn định của transfectant
transfectant analysis
phân tích transfectant
transfectant expression
biểu hiện của transfectant
transfectant preparation
chuẩn bị transfectant
transfectant identification
nhận dạng transfectant
transfectant culture
nuôi cấy transfectant
transfectant viability
khả năng sống sót của transfectant
transfectant characterization
đặc trưng của transfectant
the transfectant showed increased expression of the target gene.
người mang gen đã cho thấy sự tăng cường biểu hiện của gen đích.
we used a viral vector to create a stable transfectant.
chúng tôi đã sử dụng một vector virus để tạo ra một người mang gen ổn định.
the transfectant was analyzed for protein production.
người mang gen đã được phân tích về sản xuất protein.
researchers developed a new method to generate transfectants.
các nhà nghiên cứu đã phát triển một phương pháp mới để tạo ra người mang gen.
characterization of the transfectant is crucial for our study.
việc đặc trưng hóa người mang gen là rất quan trọng cho nghiên cứu của chúng tôi.
the transfectant exhibited resistance to the antibiotic.
người mang gen đã cho thấy khả năng kháng kháng sinh.
we confirmed the identity of the transfectant using pcr.
chúng tôi đã xác nhận danh tính của người mang gen bằng pcr.
the efficiency of the transfectant was measured using flow cytometry.
hiệu quả của người mang gen được đo bằng tế bào kế huỳnh quang.
transfectants can be used for gene therapy applications.
người mang gen có thể được sử dụng cho các ứng dụng liệu pháp gen.
we isolated the transfectant from the cell culture.
chúng tôi đã cô lập người mang gen từ môi trường nuôi cấy tế bào.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay