transistorizes

[Mỹ]/trænˈzɪstəraɪz/
[Anh]/trænˈzɪstəraɪz/

Dịch

vt. trang bị bằng transistor; làm cho trở thành transistor hóa

Cụm từ & Cách kết hợp

transistorize circuit

khả năng sử dụng transistor

transistorize signal

khả năng sử dụng transistor tín hiệu

transistorize amplifier

khả năng sử dụng transistor khuếch đại

transistorize system

khả năng sử dụng transistor hệ thống

transistorize device

khả năng sử dụng transistor thiết bị

transistorize technology

khả năng sử dụng transistor công nghệ

transistorize logic

khả năng sử dụng transistor logic

transistorize function

khả năng sử dụng transistor chức năng

transistorize operation

khả năng sử dụng transistor hoạt động

transistorize component

khả năng sử dụng transistor linh kiện

Câu ví dụ

we need to transistorize the old radio for better performance.

Chúng tôi cần chuyển đổi radio cũ sang sử dụng transistor để cải thiện hiệu suất.

the company plans to transistorize its entire product line.

Công ty có kế hoạch chuyển đổi toàn bộ dòng sản phẩm của mình sang sử dụng transistor.

engineers are working to transistorize the circuit for efficiency.

Các kỹ sư đang làm việc để chuyển đổi mạch điện sang sử dụng transistor nhằm tăng hiệu quả.

transistorizing the amplifier can reduce its size significantly.

Việc chuyển đổi bộ khuếch đại sang sử dụng transistor có thể làm giảm đáng kể kích thước của nó.

they decided to transistorize the old technology to keep up with modern standards.

Họ quyết định chuyển đổi công nghệ cũ sang sử dụng transistor để theo kịp các tiêu chuẩn hiện đại.

to improve sound quality, we should transistorize the audio system.

Để cải thiện chất lượng âm thanh, chúng ta nên chuyển đổi hệ thống âm thanh sang sử dụng transistor.

the workshop will teach you how to transistorize various devices.

Hội thảo sẽ dạy bạn cách chuyển đổi các thiết bị khác nhau sang sử dụng transistor.

transistorizing the lighting system can lead to energy savings.

Việc chuyển đổi hệ thống chiếu sáng sang sử dụng transistor có thể giúp tiết kiệm năng lượng.

they aim to transistorize the control panel for better user interaction.

Họ hướng tới chuyển đổi bảng điều khiển sang sử dụng transistor để cải thiện khả năng tương tác với người dùng.

it is essential to transistorize the design for modern applications.

Điều cần thiết là phải chuyển đổi thiết kế sang sử dụng transistor cho các ứng dụng hiện đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay