transphobic

[Mỹ]/[ˈtrænzfəʊbɪk]/
[Anh]/[ˈtrænzfoʊbɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có hoặc bộc lộ sự thiên vị chống lại người chuyển giới; Được đặc trưng bởi hoặc thể hiện sự bài xích người chuyển giới.
n. Một người có thiên vị chống lại người chuyển giới.

Cụm từ & Cách kết hợp

transphobic attitudes

Thái độ kỳ thị chuyển giới

transphobic behavior

Hành vi kỳ thị chuyển giới

was transphobic

đã có thái độ kỳ thị chuyển giới

transphobic remarks

những lời nói kỳ thị chuyển giới

transphobic language

ngôn ngữ kỳ thị chuyển giới

being transphobic

việc kỳ thị chuyển giới

transphobic comments

những bình luận kỳ thị chuyển giới

avoid transphobic

tránh kỳ thị chuyển giới

transphobic jokes

những trò đùa kỳ thị chuyển giới

deeply transphobic

siêu kỳ thị chuyển giới

Câu ví dụ

the candidate's transphobic remarks sparked widespread outrage.

Các phát biểu bài xích chuyển giới của ứng cử viên đã gây ra làn sóng phẫn nộ rộng lớn.

we need to challenge transphobic attitudes and beliefs.

Chúng ta cần thách thức các thái độ và niềm tin bài xích chuyển giới.

the organization actively combats transphobic discrimination.

Tổ chức tích cực đấu tranh chống lại sự phân biệt đối xử bài xích chuyển giới.

his comments were deeply transphobic and unacceptable.

Các nhận xét của anh ấy rất bài xích chuyển giới và không thể chấp nhận được.

she bravely spoke out against transphobic policies.

Cô ấy dũng cảm lên tiếng phản đối các chính sách bài xích chuyển giới.

the article exposed the transphobic bias in the media.

Bài viết đã phơi bày sự thiên vị bài xích chuyển giới trong giới truyền thông.

it's crucial to dismantle transphobic systems of power.

Rất quan trọng để phá vỡ các hệ thống quyền lực bài xích chuyển giới.

the community rallied against the transphobic legislation.

Đại diện cộng đồng đã tập trung phản đối luật bài xích chuyển giới.

we must educate people about the harms of transphobic behavior.

Chúng ta phải giáo dục mọi người về những tác hại của hành vi bài xích chuyển giới.

the study highlighted the prevalence of transphobic violence.

Nghiên cứu đã nhấn mạnh sự phổ biến của bạo lực bài xích chuyển giới.

it's important to create spaces free from transphobic harassment.

Rất quan trọng để tạo ra những không gian không bị quấy rối bài xích chuyển giới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay