transputer

[Mỹ]/trænz'pjʊtɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một vi mạch máy tính siêu mạnh có thể xử lý nhanh chóng một lượng lớn thông tin.
Word Forms
số nhiềutransputers

Câu ví dụ

In a transputer-based multiprocessor system,the individual CPU is a multiple resource.

Trong một hệ thống đa xử lý dựa trên transputer, CPU riêng lẻ là một nguồn lực đa dạng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay