legal travesties
những trò hề pháp lý
social travesties
những trò hề xã hội
political travesties
những trò hề chính trị
cultural travesties
những trò hề văn hóa
moral travesties
những trò hề đạo đức
historical travesties
những trò hề lịch sử
economic travesties
những trò hề kinh tế
artistic travesties
những trò hề nghệ thuật
human travesties
những trò hề của con người
educational travesties
những trò hề giáo dục
the travesties of justice in the case were shocking.
những sự thật méo mó của công lý trong vụ án thật gây sốc.
many consider the show a travesty of the original play.
nhiều người coi chương trình là sự bóp méo của vở kịch gốc.
his actions were a travesty of what we stand for.
hành động của anh ta là sự bóp méo những giá trị mà chúng tôi hướng tới.
the travesties in the report were hard to ignore.
những sự thật méo mó trong báo cáo khó có thể bỏ qua.
they turned a serious topic into a travesty.
họ đã biến một chủ đề nghiêm trọng thành một sự bóp méo.
the travesties of the system need to be addressed.
những sự thật méo mó của hệ thống cần được giải quyết.
critics labeled the film a travesty of cinematic art.
các nhà phê bình gọi bộ phim là sự bóp méo của nghệ thuật điện ảnh.
it was a travesty that he was not recognized for his work.
thật là một sự bóp méo khi anh ta không được công nhận về công việc của mình.
the travesties of war are often overlooked.
những sự thật méo mó của chiến tranh thường bị bỏ qua.
her performance was a travesty of the character she portrayed.
diễn xuất của cô ấy là một sự bóp méo nhân vật mà cô ấy thể hiện.
legal travesties
những trò hề pháp lý
social travesties
những trò hề xã hội
political travesties
những trò hề chính trị
cultural travesties
những trò hề văn hóa
moral travesties
những trò hề đạo đức
historical travesties
những trò hề lịch sử
economic travesties
những trò hề kinh tế
artistic travesties
những trò hề nghệ thuật
human travesties
những trò hề của con người
educational travesties
những trò hề giáo dục
the travesties of justice in the case were shocking.
những sự thật méo mó của công lý trong vụ án thật gây sốc.
many consider the show a travesty of the original play.
nhiều người coi chương trình là sự bóp méo của vở kịch gốc.
his actions were a travesty of what we stand for.
hành động của anh ta là sự bóp méo những giá trị mà chúng tôi hướng tới.
the travesties in the report were hard to ignore.
những sự thật méo mó trong báo cáo khó có thể bỏ qua.
they turned a serious topic into a travesty.
họ đã biến một chủ đề nghiêm trọng thành một sự bóp méo.
the travesties of the system need to be addressed.
những sự thật méo mó của hệ thống cần được giải quyết.
critics labeled the film a travesty of cinematic art.
các nhà phê bình gọi bộ phim là sự bóp méo của nghệ thuật điện ảnh.
it was a travesty that he was not recognized for his work.
thật là một sự bóp méo khi anh ta không được công nhận về công việc của mình.
the travesties of war are often overlooked.
những sự thật méo mó của chiến tranh thường bị bỏ qua.
her performance was a travesty of the character she portrayed.
diễn xuất của cô ấy là một sự bóp méo nhân vật mà cô ấy thể hiện.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now