trawled

[Mỹ]/trɔːld/
[Anh]/trɔld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. câu cá bằng lưới kéo; tìm kiếm qua các hồ sơ

Cụm từ & Cách kết hợp

trawled through

xem xét kỹ lưỡng

trawled data

xem xét dữ liệu

trawled files

xem xét các tập tin

trawled records

xem xét hồ sơ

trawled information

xem xét thông tin

trawled sites

xem xét các trang web

trawled results

xem xét kết quả

trawled content

xem xét nội dung

trawled sources

xem xét các nguồn

trawled keywords

xem xét các từ khóa

Câu ví dụ

he trawled the internet for information on the topic.

anh ta đã lướt internet để tìm kiếm thông tin về chủ đề.

the researcher trawled through hundreds of articles.

nhà nghiên cứu đã lướt qua hàng trăm bài viết.

she trawled the archives to find relevant data.

cô ấy đã lướt qua các kho lưu trữ để tìm dữ liệu liên quan.

they trawled the beach for lost treasures.

họ đã lướt qua bãi biển để tìm kiếm những kho báu bị mất.

the detective trawled for clues in the crime scene.

thám tử đã lướt qua hiện trường để tìm manh mối.

he trawled through his emails to find the message.

anh ta đã lướt qua hộp thư đến của mình để tìm tin nhắn.

the team trawled the database for potential leads.

nhóm đã lướt qua cơ sở dữ liệu để tìm các manh mối tiềm năng.

she trawled through social media for feedback.

cô ấy đã lướt qua các phương tiện truyền thông xã hội để tìm phản hồi.

the fisherman trawled the waters for fish.

nghề câu cá đã lướt qua các vùng nước để bắt cá.

he trawled the city for the best restaurants.

anh ta đã lướt qua thành phố để tìm những nhà hàng tốt nhất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay