trazodones

[Mỹ]/trəˈzəʊdəʊnz/
[Anh]/trəˈzoʊdoʊnz/

Dịch

n. dạng số nhiều của trazodone, một loại thuốc chống trầm cảm

Cụm từ & Cách kết hợp

taking trazodones

đang dùng thuốc trazodone

prescribed trazodones

thuốc trazodone được kê đơn

trazodones dosage

liều dùng trazodone

trazodones effects

tác dụng của trazodone

trazodones warning

cảnh báo về trazodone

trazodones withdrawal

rút thuốc trazodone

trazodones interaction

tương tác của trazodone

trazodones overdose

quá liều trazodone

stopped trazodones

dừng dùng trazodone

trazodones insomnia

trazodone và mất ngủ

Câu ví dụ

the doctor prescribed trazodone to help with my chronic insomnia.

Bác sĩ đã kê đơn thuốc trazodone để giúp tôi cải thiện tình trạng mất ngủ mãn tính.

trazodone dosage varies depending on the patient's medical condition.

Liều dùng trazodone thay đổi tùy thuộc vào tình trạng sức khỏe của bệnh nhân.

common trazodone side effects include drowsiness and dizziness.

Các tác dụng phụ phổ biến của trazodone bao gồm buồn ngủ và chóng mặt.

many patients use trazodone as a sleep aid rather than an antidepressant.

Nhiều bệnh nhân sử dụng trazodone như một chất hỗ trợ giấc ngủ thay vì thuốc chống trầm cảm.

trazodone should not be combined with alcohol due to dangerous interactions.

Trazodone không nên được kết hợp với rượu do các tương tác nguy hiểm.

the effectiveness of trazodone for anxiety management has been studied extensively.

Tính hiệu quả của trazodone trong quản lý lo âu đã được nghiên cứu kỹ lưỡng.

patients should follow trazodone withdrawal protocols under medical supervision.

Bệnh nhân nên tuân theo các quy trình ngừng dùng trazodone dưới sự giám sát y tế.

trazodone interactions with other medications can be serious.

Các tương tác của trazodone với các loại thuốc khác có thể rất nghiêm trọng.

long-term trazodone treatment requires regular monitoring by healthcare professionals.

Điều trị trazodone dài hạn cần được theo dõi định kỳ bởi các chuyên gia y tế.

trazodone works by balancing serotonin levels in the brain.

Trazodone hoạt động bằng cách cân bằng mức serotonin trong não.

some patients report vivid dreams when taking trazodone.

Một số bệnh nhân báo cáo có những giấc mơ rõ nét khi dùng trazodone.

the fda approved trazodone for the treatment of major depressive disorder.

FDA đã phê chuẩn trazodone để điều trị rối loạn trầm cảm nặng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay