treehouse

[Mỹ]/ˈtriːhaʊs/
[Anh]/ˈtriːhaʊs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một ngôi nhà nhỏ được xây dựng trên cành cây
Word Forms
số nhiềutreehouses

Cụm từ & Cách kết hợp

treehouse adventure

cuộc phiêu lưu trên cây

treehouse fun

vui chơi trên cây

treehouse design

thiết kế nhà trên cây

treehouse party

tiệc trên cây

treehouse escape

trốn thoát trên cây

treehouse retreat

khu nghỉ dưỡng trên cây

treehouse dreams

giấc mơ về nhà trên cây

treehouse hideaway

chốn ẩn náu trên cây

treehouse memories

kỷ niệm về nhà trên cây

treehouse getaway

chuyến đi trốn trên cây

Câu ví dụ

we built a treehouse in the backyard.

Chúng tôi đã xây một ngôi nhà trên cây trong sân sau.

the kids love playing in the treehouse.

Các bé rất thích chơi trong ngôi nhà trên cây.

she decorated the treehouse with colorful lights.

Cô ấy đã trang trí ngôi nhà trên cây bằng những ánh đèn đầy màu sắc.

they spent the summer nights in the treehouse.

Họ đã dành những đêm hè trong ngôi nhà trên cây.

we had a picnic in the treehouse last weekend.

Chúng tôi đã có một buổi dã ngoại trong ngôi nhà trên cây vào cuối tuần trước.

the treehouse offers a great view of the forest.

Ngôi nhà trên cây có tầm nhìn tuyệt đẹp ra khu rừng.

he built a ladder to access the treehouse.

Anh ấy đã xây một cái thang để lên tới ngôi nhà trên cây.

the treehouse is the perfect hideout for kids.

Ngôi nhà trên cây là nơi ẩn náu hoàn hảo cho trẻ em.

they painted the treehouse bright blue.

Họ đã sơn ngôi nhà trên cây màu xanh lam tươi sáng.

in the treehouse, we can hear the birds singing.

Trong ngôi nhà trên cây, chúng tôi có thể nghe thấy chim hót.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay