trefoiled

[Mỹ]/ˈtrɛfɔɪld/
[Anh]/ˈtrɛfɔɪld/

Dịch

adj. có hình dạng giống như một hình ba lá, có trang trí ba thùy

Cụm từ & Cách kết hợp

trefoiled arch

kiến trúc hình ba lá

trefoiled design

thiết kế hình ba lá

trefoiled pattern

mẫu hình ba lá

trefoiled window

cửa sổ hình ba lá

trefoiled motif

động cơ hình ba lá

trefoiled element

phần tử hình ba lá

trefoiled shape

hình dạng ba lá

trefoiled decoration

trang trí hình ba lá

trefoiled style

phong cách hình ba lá

trefoiled feature

đặc điểm hình ba lá

Câu ví dụ

the trefoiled design adds elegance to the architecture.

thiết kế hình ba cánh giúp tăng thêm sự thanh lịch cho kiến trúc.

many gothic windows are trefoiled in shape.

nhiều cửa sổ gothic có hình dạng ba cánh.

the trefoiled pattern is popular in medieval art.

mẫu hình ba cánh phổ biến trong nghệ thuật thời trung cổ.

she chose a trefoiled motif for her wedding invitations.

cô ấy đã chọn một họa tiết hình ba cánh cho thiệp mời đám cưới của mình.

trefoiled arches are a hallmark of gothic architecture.

các vòm hình ba cánh là một đặc điểm của kiến trúc gothic.

the artist incorporated trefoiled elements into her painting.

nghệ sĩ đã kết hợp các yếu tố hình ba cánh vào bức tranh của cô ấy.

he admired the trefoiled details on the cathedral facade.

anh ấy ngưỡng mộ những chi tiết hình ba cánh trên mặt tiền nhà thờ.

the trefoiled leaves symbolize growth and renewal.

lá cây hình ba cánh tượng trưng cho sự phát triển và đổi mới.

her jewelry featured a beautiful trefoiled pendant.

trang sức của cô ấy có một chiếc mặt dây chuyền hình ba cánh tuyệt đẹp.

trefoiled designs are often used in stained glass windows.

các thiết kế hình ba cánh thường được sử dụng trong các cửa sổ kính màu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay