trejos

[Mỹ]/ˈtrɛdʒoʊz/
[Anh]/ˈtrehoʊz/

Dịch

n. số nhiều của Trejo, một tên riêng Tây Ban Nha

Câu ví dụ

the trejos family has lived in this neighborhood for generations.

Gia đình Trejos đã sinh sống ở khu vực này qua nhiều thế hệ.

maria trejos is a renowned chef specializing in fusion cuisine.

Maria Trejos là một đầu bếp nổi tiếng chuyên về ẩm thực kết hợp.

we visited the trejos art gallery during our vacation.

Chúng tôi đã đến thăm phòng trưng bày nghệ thuật Trejos trong kỳ nghỉ của mình.

the trejos brothers started their business from scratch.

Các anh em Trejos đã bắt đầu kinh doanh từ con số không.

professor trejos teaches linguistics at the university.

Giáo sư Trejos giảng dạy ngôn ngữ học tại đại học.

the trejos company has expanded globally over the past decade.

Công ty Trejos đã mở rộng hoạt động toàn cầu trong thập kỷ qua.

i read an interesting article about the trejos expedition.

Tôi đã đọc một bài báo thú vị về cuộc thám hiểm của Trejos.

the trejos tradition of storytelling fascinates visitors.

Tradition kể chuyện của Trejos làm say mê các du khách.

dr. trejos received the prestigious science award last year.

PGS. Trejos đã nhận được giải thưởng khoa học danh giá năm ngoái.

the trejos restaurant on main street is always packed.

Quán ăn Trejos trên đại lộ chính luôn đông đúc.

juan trejos led the community project to success.

Juan Trejos đã dẫn dắt dự án cộng đồng đến thành công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay