treks

[Mỹ]/trɛks/
[Anh]/trɛks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. thực hiện một hành trình dài và khó khăn bằng chân
n. những hành trình dài và khó khăn, đặc biệt ở những khu vực miền núi

Cụm từ & Cách kết hợp

long treks

các chuyến đi bộ đường dài

guided treks

các chuyến đi bộ đường dài có hướng dẫn

mountain treks

các chuyến đi bộ đường dài trên núi

nature treks

các chuyến đi bộ đường dài khám phá thiên nhiên

adventure treks

các chuyến đi bộ đường dài phiêu lưu

solo treks

các chuyến đi bộ đường dài một mình

family treks

các chuyến đi bộ đường dài gia đình

scenic treks

các chuyến đi bộ đường dài ngắm cảnh

desert treks

các chuyến đi bộ đường dài sa mạc

eco treks

các chuyến đi bộ đường dài sinh thái

Câu ví dụ

she often treks through the mountains on weekends.

Cô ấy thường xuyên đi bộ đường dài qua những ngọn núi vào cuối tuần.

they planned a series of treks across the national parks.

Họ đã lên kế hoạch cho một loạt các chuyến đi bộ đường dài qua các công viên quốc gia.

the group treks for hours to reach the summit.

Nhóm đi bộ đường dài trong nhiều giờ để đến đỉnh.

he treks alone, enjoying the solitude of nature.

Anh ấy đi bộ đường dài một mình, tận hưởng sự cô độc của thiên nhiên.

she documents her treks in a travel blog.

Cô ấy ghi lại những chuyến đi bộ đường dài của mình trên một blog du lịch.

they treks through the forest to see the wildlife.

Họ đi bộ đường dài xuyên qua khu rừng để ngắm nhìn động vật hoang dã.

after several treks, he became an experienced hiker.

Sau nhiều chuyến đi bộ đường dài, anh ấy đã trở thành một người đi bộ đường dài có kinh nghiệm.

the treks are challenging but rewarding.

Những chuyến đi bộ đường dài đầy thử thách nhưng rất đáng giá.

she treks with a group of friends every summer.

Cô ấy đi bộ đường dài với một nhóm bạn mỗi mùa hè.

he organizes treks for beginners to learn about hiking.

Anh ấy tổ chức các chuyến đi bộ đường dài cho người mới bắt đầu để tìm hiểu về đi bộ đường dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay