trewss

[Mỹ]/truːz/
[Anh]/truːz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Quần kẻ sọc Scotland; quần kẻ sọc ôm sát

Cụm từ & Cách kết hợp

wear trews

đội quần

blue trews

quần màu xanh lam

tartan trews

quần kẻ ca rô

smart trews

quần lịch sự

striped trews

quần sọc

comfortable trews

quần thoải mái

casual trews

quần thường ngày

fitted trews

quần vừa vặn

checkered trews

quần ô vuông

traditional trews

quần truyền thống

Câu ví dụ

he wore a pair of trews to the formal event.

Anh ấy đã mặc một chiếc quần ống loe đến sự kiện trang trọng.

her trews were made of a soft, comfortable fabric.

Quần ống loe của cô ấy được làm từ một loại vải mềm mại và thoải mái.

the trews he bought were on sale last week.

Những chiếc quần ống loe mà anh ấy đã mua đang được giảm giá vào tuần trước.

many people prefer trews over jeans for a smarter look.

Nhiều người thích quần ống loe hơn quần jean vì vẻ ngoài lịch sự hơn.

she paired her trews with a stylish blazer.

Cô ấy phối quần ống loe của mình với một chiếc áo blazer phong cách.

the trews were tailored to fit perfectly.

Những chiếc quần ống loe được may đo vừa vặn hoàn hảo.

he prefers wearing trews for outdoor activities.

Anh ấy thích mặc quần ống loe cho các hoạt động ngoài trời.

her trews were a vibrant shade of blue.

Quần ống loe của cô ấy có màu xanh lam rực rỡ.

he likes to wear trews during the winter months.

Anh ấy thích mặc quần ống loe trong những tháng mùa đông.

trews are often seen as a more traditional choice.

Quần ống loe thường được coi là một lựa chọn truyền thống hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay