triangulation

[Mỹ]/traɪæŋɡjʊ'leɪʃn/
[Anh]/traɪ,æŋɡju'leʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình xác định vị trí của một điểm bằng cách tạo thành một tam giác với nó
Word Forms
số nhiềutriangulations

Câu ví dụ

The survey used triangulation to ensure the accuracy of the results.

Cuộc khảo sát đã sử dụng phương pháp tam giác để đảm bảo tính chính xác của kết quả.

Triangulation is a common technique used in research to validate findings.

Tam giác là một kỹ thuật phổ biến được sử dụng trong nghiên cứu để xác thực các phát hiện.

The detective used triangulation of phone signals to track the suspect's location.

Thám tử đã sử dụng phương pháp tam giác của các tín hiệu điện thoại để theo dõi vị trí của nghi phạm.

Triangulation can help pinpoint the exact location of an object.

Tam giác có thể giúp xác định chính xác vị trí của một vật thể.

Researchers often use triangulation of data from multiple sources to strengthen their conclusions.

Các nhà nghiên cứu thường sử dụng phương pháp tam giác của dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau để củng cố kết luận của họ.

The archaeologists used triangulation to map out the ancient city's layout.

Các nhà khảo cổ đã sử dụng phương pháp tam giác để lập bản đồ bố cục của thành phố cổ.

Triangulation is a valuable tool in geolocation services for accurate positioning.

Tam giác là một công cụ có giá trị trong các dịch vụ định vị địa lý để định vị chính xác.

The pilot relied on triangulation of landmarks to navigate through the fog.

Phi công đã dựa vào phương pháp tam giác của các mốc để điều hướng qua sương mù.

By using triangulation, astronomers can determine the distance to stars and galaxies.

Bằng cách sử dụng phương pháp tam giác, các nhà thiên văn học có thể xác định khoảng cách đến các ngôi sao và thiên hà.

Triangulation is a fundamental method in surveying and cartography.

Tam giác là một phương pháp cơ bản trong khảo sát và địa lý.

Ví dụ thực tế

We have this -- this almost this triangulation that no other country in the world no region in the world has.

Chúng tôi có điều này -- điều này gần như là một phép đo tam giác mà không quốc gia nào trên thế giới, không vùng lãnh thổ nào trên thế giới có.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2022 Collection

See what happens. Another is triangulation.

Hãy xem điều gì xảy ra. Một cái khác là phép đo tam giác.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) August 2016 Collection

So triangulation is an old navigational technique.

Vì vậy, phép đo tam giác là một kỹ thuật điều hướng cổ.

Nguồn: Terence Tao's mathematical thinking

He knew about the technique of triangulation.

Anh ấy biết về kỹ thuật đo tam giác.

Nguồn: Terence Tao's mathematical thinking

We have this almost this triangulation that no other country in the world, no region in the world has.

Chúng tôi có điều này -- điều này gần như là một phép đo tam giác mà không quốc gia nào trên thế giới, không vùng lãnh thổ nào trên thế giới có.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2017 Compilation

We have this - - this almost this triangulation that no other in the country in the world, no other region in the world has.

Chúng tôi có điều này -- điều này gần như là một phép đo tam giác mà không quốc gia nào trên thế giới, không vùng lãnh thổ nào trên thế giới có.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2019 Collection

You can usually tell what the atmospheric conditions were based on things like shadows, and triangulation of light location, things like that.

Bạn thường có thể biết điều kiện khí quyển là gì dựa trên những thứ như bóng và phép đo tam giác vị trí ánh sáng, những thứ như vậy.

Nguồn: Pop culture

There, the astronomer Jean Picard devised an impressively complicated method of triangulation involving quadrants, pendulum clocks, zenith sectors, and telescopes for observing the motions of the moons of Jupiter.

Ở đó, nhà thiên văn học Jean Picard đã phát triển một phương pháp đo tam giác phức tạp ấn tượng, bao gồm các góc, đồng hồ quả lắc, các khu vực thiên đỉnh và kính viễn vọng để quan sát chuyển động của các vệ tinh của Sao Mộc.

Nguồn: A Brief History of Everything

Hunted by ennui, he could no longer escape, and, by way of a summer school, he began a methodical survey — a triangulation — of the twelfth century.

Bị săn lùng bởi sự buồn chán, anh ta không thể trốn thoát nữa, và, thông qua một lớp học mùa hè, anh ta bắt đầu một cuộc khảo sát có phương pháp - một phép đo tam giác - của thế kỷ thứ mười hai.

Nguồn: The Education of Henry Adams (Volume 2)

And so it's that process of triangulation, where you're looking for other experts who will validate that this source or this idea is credible, is really like the critical component of figuring out what to believe.

Vì vậy, đó là quá trình đo tam giác, nơi bạn tìm kiếm những chuyên gia khác để xác thực nguồn hoặc ý tưởng này là đáng tin cậy, thực sự giống như thành phần quan trọng nhất để tìm ra điều gì nên tin.

Nguồn: Big Think Super Thoughts

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay