trias

[Mỹ]/'traɪəs/
[Anh]/'traɪəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.thời kỳ địa chất từ khoảng 250 đến 200 triệu năm trước; hệ thống đá được lắng đọng trong thời kỳ Triassic

Cụm từ & Cách kết hợp

trias period

thời kỳ tam nhật

trias formation

tạo thành tam nhật

trias rocks

đá tam nhật

trias fossils

fossil tam nhật

trias climate

khí hậu tam nhật

trias marine

hải tam nhật

trias era

kỷ tam nhật

trias strata

tác tầng tam nhật

trias geology

địa chất tam nhật

trias biodiversity

đa dạng sinh học tam nhật

Câu ví dụ

trias is a geological period known for its diverse life forms.

Trias là một kỳ địa chất nổi tiếng với nhiều loài sinh vật đa dạng.

the trias period saw the emergence of many dinosaur species.

Kỳ Trias chứng kiến sự xuất hiện của nhiều loài khủng long.

during the trias, the continents were arranged differently than today.

Trong suốt Trias, các lục địa được sắp xếp khác với ngày nay.

fossils from the trias provide insight into ancient ecosystems.

Các hóa thạch từ Trias cung cấp cái nhìn sâu sắc về các hệ sinh thái cổ đại.

many important geological formations date back to the trias.

Nhiều cấu trúc địa chất quan trọng có niên đại từ Trias.

the trias is divided into three main parts: early, middle, and late trias.

Trias được chia thành ba phần chính: đầu, giữa và cuối Trias.

trias rocks are often rich in minerals and fossil fuels.

Các đá Trias thường giàu khoáng chất và nhiên liệu hóa thạch.

scientists study the trias to understand earth's history better.

Các nhà khoa học nghiên cứu Trias để hiểu rõ hơn về lịch sử Trái Đất.

the climate during the trias was generally warmer than today.

Khí hậu trong suốt Trias thường ấm hơn ngày nay.

trias sediments can be found in various locations around the world.

Các trầm tích Trias có thể được tìm thấy ở nhiều địa điểm khác nhau trên thế giới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay