| số nhiều | tribades |
tribade love
tình yêu tribade
tribade relationship
mối quan hệ tribade
tribade culture
văn hóa tribade
tribade identity
khuynh hướng tribade
tribade community
cộng đồng tribade
tribade expression
sự thể hiện tribade
tribade representation
sự đại diện của tribade
tribade rights
quyền lợi của tribade
tribade activism
chủ nghĩa hoạt động của tribade
tribade history
lịch sử tribade
she identifies as a tribade in her community.
Cô ấy tự nhận mình là một tribade trong cộng đồng của mình.
many tribades find strength in their shared experiences.
Nhiều tribade tìm thấy sức mạnh trong những kinh nghiệm chung của họ.
tribades often face unique challenges in society.
Tribade thường phải đối mặt với những thách thức độc đáo trong xã hội.
she felt empowered as a tribade at the pride parade.
Cô ấy cảm thấy mạnh mẽ hơn khi là một tribade tại cuộc diễu hành tự hào.
understanding the tribade identity is important for inclusivity.
Hiểu về bản sắc tribade là quan trọng cho sự hòa nhập.
tribades have a rich history in lgbtq+ movements.
Tribade có một lịch sử phong phú trong các phong trào LGBTQ+.
she wrote a book about the lives of tribades.
Cô ấy đã viết một cuốn sách về cuộc sống của những người tribade.
tribades often create supportive networks among themselves.
Tribade thường tạo ra các mạng lưới hỗ trợ lẫn nhau.
the film features a tribade character that challenges stereotypes.
Bộ phim có một nhân vật tribade thách thức những định kiến.
she expressed her identity as a tribade through art.
Cô ấy thể hiện bản sắc của mình là một tribade thông qua nghệ thuật.
tribade love
tình yêu tribade
tribade relationship
mối quan hệ tribade
tribade culture
văn hóa tribade
tribade identity
khuynh hướng tribade
tribade community
cộng đồng tribade
tribade expression
sự thể hiện tribade
tribade representation
sự đại diện của tribade
tribade rights
quyền lợi của tribade
tribade activism
chủ nghĩa hoạt động của tribade
tribade history
lịch sử tribade
she identifies as a tribade in her community.
Cô ấy tự nhận mình là một tribade trong cộng đồng của mình.
many tribades find strength in their shared experiences.
Nhiều tribade tìm thấy sức mạnh trong những kinh nghiệm chung của họ.
tribades often face unique challenges in society.
Tribade thường phải đối mặt với những thách thức độc đáo trong xã hội.
she felt empowered as a tribade at the pride parade.
Cô ấy cảm thấy mạnh mẽ hơn khi là một tribade tại cuộc diễu hành tự hào.
understanding the tribade identity is important for inclusivity.
Hiểu về bản sắc tribade là quan trọng cho sự hòa nhập.
tribades have a rich history in lgbtq+ movements.
Tribade có một lịch sử phong phú trong các phong trào LGBTQ+.
she wrote a book about the lives of tribades.
Cô ấy đã viết một cuốn sách về cuộc sống của những người tribade.
tribades often create supportive networks among themselves.
Tribade thường tạo ra các mạng lưới hỗ trợ lẫn nhau.
the film features a tribade character that challenges stereotypes.
Bộ phim có một nhân vật tribade thách thức những định kiến.
she expressed her identity as a tribade through art.
Cô ấy thể hiện bản sắc của mình là một tribade thông qua nghệ thuật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay