tribalisation

[Mỹ]/ˌtraɪbəlaɪˈzeɪʃən/
[Anh]/ˌtraɪbəlɪˈzeɪʃən/

Dịch

n. Quá trình tổ chức hoặc chia thành các bộ lạc hoặc nhóm bộ lạc, đặc biệt là trong mạng hoặc bối cảnh xã hội nơi người dùng hình thành các cộng đồng hoặc nhóm độc quyền.
Các dạng của từ
số nhiềutribalisations

Cụm từ & Cách kết hợp

political tribalisation

Việt hóa chính trị

rapid tribalisation

Việt hóa nhanh chóng

cultural tribalisation

Việt hóa văn hóa

tribalisation process

Quá trình Việt hóa

tribalisation trend

Xu hướng Việt hóa

ethnic tribalisation

Việt hóa sắc tộc

social tribalisation

Việt hóa xã hội

tribalisation movement

Phong trào Việt hóa

opposing tribalisation

Phản đối Việt hóa

preventing tribalisation

Ngăn chặn Việt hóa

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay