tribologists

[Mỹ]/trɪˈbɒlədʒɪsts/
[Anh]/trɪˈbɑːlədʒɪsts/

Dịch

n. Các nhà khoa học nghiên cứu về tribology, khoa học về ma sát, mài mòn và bôi trơn.

Cụm từ & Cách kết hợp

tribologists study

Những nhà tribology nghiên cứu

leading tribologists

Những nhà tribology hàng đầu

tribologists discover

Những nhà tribology phát hiện

tribologists find

Những nhà tribology tìm thấy

tribologists reveal

Những nhà tribology tiết lộ

tribologists analyze

Những nhà tribology phân tích

tribologists confirm

Những nhà tribology xác nhận

tribologists test

Những nhà tribology kiểm tra

tribologists investigate

Những nhà tribology điều tra

tribologists conference

Hội nghị các nhà tribology

Câu ví dụ

tribologists study the science of friction, wear, and lubrication in mechanical systems.

Các nhà tribology nghiên cứu khoa học về ma sát, mài mòn và bôi trơn trong các hệ thống cơ khí.

tribologists analyze surface interactions between moving parts in various industries.

Các nhà tribology phân tích các tương tác bề mặt giữa các bộ phận di chuyển trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.

tribologists research new materials to reduce friction in engines and machines.

Các nhà tribology nghiên cứu các vật liệu mới nhằm giảm ma sát trong động cơ và máy móc.

tribologists investigate ways to extend the lifespan of mechanical components.

Các nhà tribology tìm hiểu các phương pháp để kéo dài tuổi thọ của các thành phần cơ khí.

tribologists specialize in tribology, the study of friction, wear, and lubrication.

Các nhà tribology chuyên môn hóa trong lĩnh vực tribology, nghiên cứu về ma sát, mài mòn và bôi trơn.

tribologists develop innovative coatings to protect surfaces from damage.

Các nhà tribology phát triển các lớp phủ sáng tạo để bảo vệ bề mặt khỏi hư hại.

tribologists examine how different lubricants affect machine efficiency and performance.

Các nhà tribology kiểm tra cách các loại chất bôi trơn khác nhau ảnh hưởng đến hiệu suất và hiệu quả của máy móc.

tribologists focus on improving the durability of bearings and gears.

Các nhà tribology tập trung vào việc cải thiện độ bền của các ổ trục và bánh răng.

tribologists work on solutions for reducing energy loss in mechanical systems.

Các nhà tribology làm việc trên các giải pháp nhằm giảm thiểu tổn thất năng lượng trong các hệ thống cơ khí.

tribologists conduct experiments to understand wear mechanisms in materials.

Các nhà tribology tiến hành các thí nghiệm để hiểu rõ các cơ chế mài mòn trong vật liệu.

tribologists explore nanoparticle-based lubricants for advanced applications.

Các nhà tribology khám phá các chất bôi trơn dựa trên nanoparticle cho các ứng dụng tiên tiến.

tribologists assess the environmental impact of traditional lubrication methods.

Các nhà tribology đánh giá tác động môi trường của các phương pháp bôi trơn truyền thống.

tribologists collaborate with engineers to design more efficient mechanical systems.

Các nhà tribology hợp tác với các kỹ sư để thiết kế các hệ thống cơ khí hiệu quả hơn.

tribologists publish research findings in specialized scientific journals.

Các nhà tribology công bố các kết quả nghiên cứu trong các tạp chí khoa học chuyên ngành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay