trices

[Mỹ]/ˈtraɪsiːz/
[Anh]/ˈtraɪsiːz/

Dịch

v. kéo lên hoặc nâng lên bằng dây thừng hoặc ròng rọc
n. một khoảnh khắc hoặc giây phút

Cụm từ & Cách kết hợp

trices of time

ma trận của thời gian

trices of space

ma trận của không gian

trices of life

ma trận của cuộc sống

trices of data

ma trận của dữ liệu

trices of energy

ma trận của năng lượng

trices of value

ma trận của giá trị

trices of effort

ma trận của nỗ lực

trices of cost

ma trận của chi phí

trices of risk

ma trận của rủi ro

trices of growth

ma trận của sự phát triển

Câu ví dụ

he trices his efforts to improve his skills.

anh ấy điều chỉnh nỗ lực của mình để cải thiện kỹ năng.

she trices the budget to accommodate the new project.

cô ấy điều chỉnh ngân sách để phù hợp với dự án mới.

they trices their training sessions before the competition.

họ điều chỉnh các buổi tập luyện trước cuộc thi.

we need to trices the production to meet the demand.

chúng ta cần điều chỉnh sản xuất để đáp ứng nhu cầu.

the team trices their strategies to outsmart the opponents.

đội điều chỉnh chiến lược của họ để đánh bại đối thủ.

to succeed, he trices his networking efforts.

để thành công, anh ấy điều chỉnh nỗ lực kết nối của mình.

she trices her study time for the upcoming exams.

cô ấy điều chỉnh thời gian học của mình để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới.

they trices their marketing campaigns to reach more customers.

họ điều chỉnh các chiến dịch tiếp thị của họ để tiếp cận nhiều khách hàng hơn.

he trices his savings to buy a new house.

anh ấy điều chỉnh tiền tiết kiệm của mình để mua một ngôi nhà mới.

to enhance performance, she trices her workout routine.

để nâng cao hiệu suất, cô ấy điều chỉnh thói quen tập luyện của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay