trichlormethiazides

[Mỹ]/ˌtrɪklɔːrˈmeθaɪəzaɪdz/
[Anh]/ˌtrɪklɔːrˈmeθaɪəzaɪdz/

Dịch

n. Một loại thuốc lợi tiểu thiazide được sử dụng để điều trị tăng huyết áp và phù; dạng số nhiều của trichlormethiazide.

Câu ví dụ

trichlormethiazides are commonly prescribed for managing essential hypertension in adult patients.

Trichlormethiazides thường được kê đơn để điều trị tăng huyết áp nguyên phát ở bệnh nhân người lớn.

the physician adjusted the dosage of trichlormethiazides based on the patient's blood pressure response.

Bác sĩ đã điều chỉnh liều lượng trichlormethiazides dựa trên phản ứng huyết áp của bệnh nhân.

trichlormethiazides may cause electrolyte imbalances including hypokalemia and hyponatremia.

Trichlormethiazides có thể gây mất cân bằng điện giải bao gồm hạ kali máu và hạ natri máu.

patients taking trichlormethiazides should be monitored regularly for renal function.

Bệnh nhân sử dụng trichlormethiazides cần được theo dõi định kỳ chức năng thận.

trichlormethiazides are effective in reducing peripheral edema associated with heart failure.

Trichlormethiazides hiệu quả trong việc giảm phù ngoại vi liên quan đến suy tim.

drug interactions with trichlormethiazides can enhance their hypotensive effects.

Tương tác thuốc với trichlormethiazides có thể làm tăng hiệu quả hạ huyết áp của chúng.

trichlormethiazides are contraindicated in patients with severe renal impairment.

Trichlormethiazides là chống chỉ định ở bệnh nhân có suy thận nặng.

the mechanism of action of trichlormethiazides involves inhibiting sodium reabsorption in the distal convoluted tubule.

Cơ chế tác dụng của trichlormethiazides liên quan đến việc ức chế tái hấp thu natri ở ống thận xa cuộn.

long-term use of trichlormethiazides requires periodic monitoring of serum uric acid levels.

Sử dụng lâu dài trichlormethiazides cần theo dõi định kỳ nồng độ axit uric trong máu.

trichlormethiazides may be used as monotherapy or in combination with other antihypertensive agents.

Trichlormethiazides có thể được sử dụng như điều trị đơn độc hoặc kết hợp với các thuốc hạ huyết áp khác.

patients should be advised to avoid excessive sun exposure while using trichlormethiazides due to photosensitivity risk.

Bệnh nhân nên được tư vấn tránh tiếp xúc ánh nắng quá mức khi sử dụng trichlormethiazides do nguy cơ nhạy cảm với ánh sáng.

the efficacy of trichlormethiazides in lowering blood pressure has been demonstrated in numerous clinical trials.

Tính hiệu quả của trichlormethiazides trong việc hạ huyết áp đã được chứng minh trong nhiều thử nghiệm lâm sàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay