trichologists

[Mỹ]/trɪˈkɒlədʒɪst/
[Anh]/trɪˈkɑːlədʒɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chuyên gia trong việc nghiên cứu hoặc điều trị tóc và da đầu

Cụm từ & Cách kết hợp

consult a trichologist

tham khảo ý kiến của một chuyên gia về chân tóc

visit a trichologist

ghé thăm một chuyên gia về chân tóc

trichologist advice

lời khuyên của chuyên gia về chân tóc

trichologist appointment

cuộc hẹn với chuyên gia về chân tóc

trichologist consultation

tư vấn với chuyên gia về chân tóc

trichologist services

dịch vụ của chuyên gia về chân tóc

trichologist treatment

điều trị của chuyên gia về chân tóc

trichologist recommendations

khuyến nghị của chuyên gia về chân tóc

trichologist expertise

chuyên môn của chuyên gia về chân tóc

trichologist evaluation

đánh giá của chuyên gia về chân tóc

Câu ví dụ

she consulted a trichologist for her hair loss issues.

Cô ấy đã tham khảo ý kiến của một chuyên gia về tóc (trichologist) về các vấn đề rụng tóc của mình.

the trichologist recommended a special shampoo for her scalp.

Chuyên gia về tóc đã khuyên dùng một loại dầu gội đặc biệt cho da đầu của cô ấy.

many people are unaware of the benefits of seeing a trichologist.

Nhiều người không nhận thức được những lợi ích khi gặp một chuyên gia về tóc.

after a thorough examination, the trichologist provided a treatment plan.

Sau khi kiểm tra kỹ lưỡng, chuyên gia về tóc đã cung cấp một kế hoạch điều trị.

she became a trichologist to help others with their hair problems.

Cô ấy trở thành một chuyên gia về tóc để giúp đỡ những người khác với các vấn đề về tóc của họ.

the trichologist explained the causes of dandruff.

Chuyên gia về tóc đã giải thích nguyên nhân gây ra gàu.

he visited a trichologist after noticing excessive hair thinning.

Anh ấy đã đến gặp một chuyên gia về tóc sau khi nhận thấy tóc rụng nhiều bất thường.

a trichologist can help diagnose scalp conditions effectively.

Một chuyên gia về tóc có thể giúp chẩn đoán các bệnh về da đầu một cách hiệu quả.

she learned a lot about hair care from her trichologist.

Cô ấy đã học được rất nhiều về chăm sóc tóc từ chuyên gia về tóc của mình.

the trichologist emphasized the importance of a balanced diet for healthy hair.

Chuyên gia về tóc nhấn mạnh tầm quan trọng của một chế độ ăn uống cân bằng cho mái tóc khỏe mạnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay