tripedal

[Mỹ]/traɪˈpiːdəl/
[Anh]/traɪˈpiːdəl/

Dịch

adj.có ba chân

Cụm từ & Cách kết hợp

tripedal movement

chuyển động ba chân

tripedal locomotion

di chuyển ba chân

tripedal creature

sinh vật ba chân

tripedal design

thiết kế ba chân

tripedal stance

tư thế ba chân

tripedal system

hệ thống ba chân

tripedal robot

robot ba chân

tripedal support

hỗ trợ ba chân

tripedal analysis

phân tích ba chân

tripedal structure

cấu trúc ba chân

Câu ví dụ

the tripedal robot can navigate rough terrain easily.

robot ba chân có thể dễ dàng điều hướng địa hình gồ ghề.

scientists are studying the tripedal locomotion of certain animals.

các nhà khoa học đang nghiên cứu sự di chuyển ba chân của một số loài động vật nhất định.

he designed a tripedal device for better stability.

anh ấy đã thiết kế một thiết bị ba chân để tăng độ ổn định.

tripedal organisms have unique adaptations for balance.

các sinh vật ba chân có những thích ứng độc đáo để giữ thăng bằng.

the tripedal stance is common among some species.

tư thế ba chân phổ biến ở một số loài.

engineers are inspired by tripedal animals for their designs.

các kỹ sư lấy cảm hứng từ động vật ba chân cho thiết kế của họ.

her tripedal sculpture stands out in the exhibition.

bức điêu khắc ba chân của cô ấy nổi bật tại triển lãm.

tripedal movement offers advantages in certain environments.

chuyển động ba chân mang lại những lợi thế nhất định trong một số môi trường.

the researchers observed tripedal behavior in their study.

các nhà nghiên cứu đã quan sát hành vi ba chân trong nghiên cứu của họ.

tripedal models are being developed for robotic applications.

các mô hình ba chân đang được phát triển cho các ứng dụng robot.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay