tripes

[Mỹ]/traɪp/
[Anh]/traɪp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.dạ dày; nội tạng; điều vô nghĩa

Cụm từ & Cách kết hợp

Beef tripe

Bò bắp

Câu ví dụ

you do talk tripe sometimes.

Bạn lúc nào cũng nói những lời vô nghĩa.

Sarah: Yeah, and the tripes make you look taller.

Sarah: Ừ, và những miếng nội tạng làm bạn trông cao hơn.

With more than 10 kinds of spices to prepare flavor, Tripes will also give you surprises.

Với hơn 10 loại gia vị để chuẩn bị hương vị, Tripes cũng sẽ mang đến cho bạn những bất ngờ.

Later insults included fitchcock, muckworm, whiffler, ramscallion, squinny and snool, not to mention such 20th-century additions as tripe-hound, shite-poke, roach and lug.

Sau đó, những lời xúc phạm bao gồm fitchcock, muckworm, whiffler, ramscallion, squinny và snool, chứ đừng nói đến những bổ sung của thế kỷ 20 như tripe-hound, shite-poke, roach và lug.

I can't stand the smell of cooking tripe.

Tôi không thể chịu được mùi nấu nội tạng.

She ordered a dish of tripe and onions at the restaurant.

Cô ấy đã gọi món nội tạng và hành tây tại nhà hàng.

The tripe soup was surprisingly delicious.

Món súp nội tạng thật bất ngờ là ngon.

He finds the texture of tripe too chewy.

Anh thấy kết cấu của nội tạng quá dai.

The recipe calls for cleaning and boiling the tripe before cooking.

Công thức yêu cầu làm sạch và luộc nội tạng trước khi nấu.

Tripe is a common ingredient in many traditional dishes around the world.

Nội tạng là một thành phần phổ biến trong nhiều món ăn truyền thống trên thế giới.

Some people enjoy the unique flavor of tripe.

Một số người thích hương vị độc đáo của nội tạng.

The butcher sells fresh tripe every Saturday morning.

Thợ thịt bán nội tạng tươi mỗi sáng thứ Bảy.

Tripe is often used in soups and stews for added flavor and texture.

Nội tạng thường được sử dụng trong súp và hầm để tăng thêm hương vị và kết cấu.

My grandmother makes a delicious tripe casserole for special occasions.

Ngoại của tôi làm món nẫu nội tạng ngon tuyệt cho những dịp đặc biệt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay