trishaws

[Mỹ]/ˈtrɪʃɔː/
[Anh]/ˈtrɪʃɔ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một phương tiện ba bánh để vận chuyển hành khách; một chiếc xe đạp ba bánh

Cụm từ & Cách kết hợp

take a trishaw

đi xe kéo

ride a trishaw

cưỡi xe kéo

trishaw tour

tour xe kéo

trishaw driver

tài xế xe kéo

trishaw service

dịch vụ xe kéo

trishaw rental

cho thuê xe kéo

trishaw ride

đi xe kéo

trishaw fare

vé xe kéo

trishaw adventure

cuộc phiêu lưu xe kéo

trishaw experience

trải nghiệm xe kéo

Câu ví dụ

i took a trishaw ride around the city.

Tôi đã đi xe kéo quanh thành phố.

the trishaw driver was very friendly.

Người lái xe kéo rất thân thiện.

we explored the market by trishaw.

Chúng tôi đã khám phá khu chợ bằng xe kéo.

trishaws are a popular mode of transport here.

Xe kéo là một phương tiện đi lại phổ biến ở đây.

it was fun to ride a trishaw in the rain.

Rất vui khi được đi xe kéo dưới mưa.

the trishaw offers a unique way to see the sights.

Xe kéo mang đến một cách độc đáo để ngắm cảnh.

she prefers taking a trishaw over a taxi.

Cô ấy thích đi xe kéo hơn là đi taxi.

they decorated the trishaw for the festival.

Họ đã trang trí xe kéo cho lễ hội.

the trishaw ride was a highlight of our trip.

Chuyến đi xe kéo là điểm nổi bật của chuyến đi của chúng tôi.

children enjoy riding in a trishaw.

Trẻ em thích đi xe kéo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay