tritheists

[Mỹ]/ˈtraɪθɪɪst/
[Anh]/ˈtraɪθɪst/

Dịch

n. một người tin vào ba vị thần

Cụm từ & Cách kết hợp

tritheist belief

niềm tin tritheist

tritheist view

quan điểm tritheist

tritheist doctrine

đô hộ tritheist

tritheist perspective

góc nhìn tritheist

tritheist theology

thần học tritheist

tritheist interpretation

sự diễn giải tritheist

tritheist concept

khái niệm tritheist

tritheist argument

luận điểm tritheist

tritheist position

thái độ tritheist

tritheist framework

khung khổ tritheist

Câu ví dụ

some philosophers argue that being a tritheist leads to contradictions in theology.

Một số nhà triết học cho rằng việc trở thành một tritheist dẫn đến những mâu thuẫn trong thần học.

many christians reject the idea of being labeled as tritheists.

Nhiều người theo đạo tin lành bác bỏ ý tưởng bị gắn nhãn là tritheist.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay