troupes

[Mỹ]/truːps/
[Anh]/truːps/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhóm nghệ sĩ, đặc biệt trong rạp hát hoặc múa

Cụm từ & Cách kết hợp

dance troupes

các đoàn múa

theater troupes

các đoàn kịch

comedy troupes

các đoàn hài kịch

musical troupes

các đoàn nhạc kịch

performing troupes

các đoàn biểu diễn

traveling troupes

các đoàn lưu động

local troupes

các đoàn địa phương

youth troupes

các đoàn thanh niên

drama troupes

các đoàn sân khấu kịch

acrobatic troupes

các đoàn xiếc

Câu ví dụ

many troupes travel across the country to perform.

Nhiều đoàn lưu diễn trên khắp cả nước để biểu diễn.

the theater troupes are preparing for the annual festival.

Các đoàn kịch đang chuẩn bị cho lễ hội hàng năm.

she joined a local dance troupe to improve her skills.

Cô ấy đã tham gia một đoàn múa địa phương để cải thiện kỹ năng của mình.

various troupes showcased their talents at the event.

Nhiều đoàn đã trình diễn tài năng của họ tại sự kiện.

he has been a member of several acting troupes.

Anh ấy đã là thành viên của một số đoàn diễn xuất.

the circus troupes brought joy to the children.

Các đoàn xiếc đã mang lại niềm vui cho trẻ em.

different troupes often collaborate on large productions.

Các đoàn khác nhau thường hợp tác trong các sản xuất lớn.

she directs one of the most popular troupes in town.

Cô ấy đạo diễn một trong những đoàn phổ biến nhất ở thị trấn.

many troupes focus on traditional storytelling techniques.

Nhiều đoàn tập trung vào các kỹ thuật kể chuyện truyền thống.

the performance by the troupes received a standing ovation.

Bài biểu diễn của các đoàn đã nhận được sự hoan nghênh nhiệt liệt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay