troyes

[Mỹ]/trwɑ:/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Thành phố Troyes của Pháp.

Ví dụ thực tế

The fair of Troyes in Champaign was at that time frequented by all the nations of Europe, and the weights and measures of so famous a market were generally known and esteemed.

Hội chợ Troyes ở Champaign vào thời điểm đó thường xuyên được các quốc gia châu Âu lui tới, và cân và thước của một thị trường nổi tiếng như vậy được biết đến và đánh giá cao.

Nguồn: The Wealth of Nations (Part One)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay