truckage

[Mỹ]/ˈtrʌkɪdʒ/
[Anh]/ˈtrʌkɪdʒ/

Dịch

n.hành động vận chuyển hàng hóa bằng xe tải; chi phí liên quan đến vận chuyển bằng xe tải; phí vận chuyển hoặc thuê xe tải.
Các dạng của từ
số nhiềutruckages

Cụm từ & Cách kết hợp

truckage fees

phí vận tải đường bộ

truckage rates

mức giá vận tải đường bộ

truckage services

dịch vụ vận tải đường bộ

truckage companies

các công ty vận tải đường bộ

truckage costs

chi phí vận tải đường bộ

truckage logistics

khu vực hậu cần vận tải đường bộ

truckage management

quản lý vận tải đường bộ

truckage solutions

giải pháp vận tải đường bộ

truckage operations

hoạt động vận tải đường bộ

truckage contracts

hợp đồng vận tải đường bộ

Câu ví dụ

the truckage fees for the delivery were surprisingly high.

các chi phí vận tải đường bộ cho việc giao hàng đáng ngạc nhiên là cao.

we need to calculate the truckage for our upcoming shipments.

chúng tôi cần tính toán chi phí vận tải đường bộ cho các lô hàng sắp tới của chúng tôi.

truckage is a significant part of our logistics budget.

vận tải đường bộ là một phần quan trọng trong ngân sách hậu cần của chúng tôi.

the company offers discounts on truckage for bulk orders.

công ty cung cấp giảm giá cho vận tải đường bộ đối với đơn hàng số lượng lớn.

understanding truckage is essential for efficient supply chain management.

hiểu rõ về vận tải đường bộ là điều cần thiết cho quản lý chuỗi cung ứng hiệu quả.

we negotiated better truckage rates with our freight provider.

chúng tôi đã thương lượng các mức giá vận tải đường bộ tốt hơn với nhà cung cấp vận tải hàng hóa của chúng tôi.

truckage costs can vary greatly depending on the distance.

chi phí vận tải đường bộ có thể khác nhau rất nhiều tùy thuộc vào khoảng cách.

the truckage was included in the final invoice for the project.

chi phí vận tải đường bộ đã được bao gồm trong hóa đơn cuối cùng cho dự án.

to optimize expenses, we should review our truckage contracts.

để tối ưu hóa chi phí, chúng tôi nên xem xét lại các hợp đồng vận tải đường bộ của mình.

they charged extra for truckage due to fuel price increases.

họ tính thêm phí cho vận tải đường bộ do giá nhiên liệu tăng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay