tsas

[Mỹ]/tsæs/
[Anh]/tsæs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. co thắt động mạch đoạn khu vực nghiêm trọng

Cụm từ & Cách kết hợp

tsassing off

Vietnamese_translation

tsassed out

Vietnamese_translation

tsas it

Vietnamese_translation

keep tsassing

Vietnamese_translation

tsasable

Vietnamese_translation

tsas around

Vietnamese_translation

tsas back

Vietnamese_translation

tsas through

Vietnamese_translation

tsas up

Vietnamese_translation

tsas over

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the project team conducted a tsas analysis to evaluate system performance under stress conditions.

Nhóm dự án đã thực hiện phân tích TSAS để đánh giá hiệu suất hệ thống trong điều kiện tải cao.

financial analysts recommend reviewing the quarterly tsas metrics before making investment decisions.

Các nhà phân tích tài chính khuyến nghị xem xét các số liệu TSAS hàng quý trước khi đưa ra quyết định đầu tư.

the tsas framework provides a comprehensive approach to risk assessment in enterprise environments.

Khung TSAS cung cấp một cách tiếp cận toàn diện để đánh giá rủi ro trong môi trường doanh nghiệp.

engineers must complete the required tsas certification before overseeing complex infrastructure projects.

Các kỹ sư phải hoàn thành chứng nhận TSAS bắt buộc trước khi giám sát các dự án cơ sở hạ tầng phức tạp.

our annual tsas report highlights key performance indicators and strategic achievements.

Báo cáo TSAS hàng năm của chúng tôi nêu bật các chỉ số hiệu suất chính và các thành tựu chiến lược.

the company implemented new tsas protocols to enhance operational efficiency across departments.

Công ty đã triển khai các giao thức TSAS mới để nâng cao hiệu quả hoạt động trong các phòng ban.

research findings suggest that integrating tsas methodology improves decision-making accuracy.

Kết quả nghiên cứu cho thấy việc tích hợp phương pháp TSAS cải thiện độ chính xác trong ra quyết định.

management requested a detailed tsas assessment to identify potential bottlenecks in the supply chain.

Ban quản lý đã yêu cầu đánh giá TSAS chi tiết để xác định các nút thắt cổ chai tiềm ẩn trong chuỗi cung ứng.

the tsas system integrates seamlessly with existing enterprise resource planning software.

Hệ thống TSAS tích hợp liền mạch với phần mềm lập kế hoạch nguồn lực doanh nghiệp hiện có.

compliance officers verified that all procedures meet the established tsas standards and regulations.

Các chuyên viên tuân thủ đã xác minh rằng tất cả các quy trình đều tuân thủ các tiêu chuẩn và quy định TSAS đã được thiết lập.

training programs focus on developing proficiency in tsas tools and analytical techniques.

Các chương trình đào tạo tập trung vào việc phát triển trình độ chuyên môn về các công cụ và kỹ thuật phân tích TSAS.

the cross-functional team reviewed the tsas implementation timeline during yesterday's meeting.

Đội ngũ đa chức năng đã xem xét thời gian thực hiện TSAS trong cuộc họp ngày hôm qua.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay