tsp

Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. một đơn vị đo lường tương đương với một muỗng cà phê (teaspoon) Thông số kỹ thuật

Câu ví dụ

Add 1 tsp of sugar to the recipe.

Thêm 1 thìa cà phê đường vào công thức.

The recipe calls for 2 tsp of vanilla extract.

Công thức yêu cầu 2 thìa cà phê chiết xuất vani.

Mix in 1/2 tsp of salt for seasoning.

Trộn 1/2 thìa cà phê muối để tăng hương vị.

I need 3 tsp of baking powder for the cake.

Tôi cần 3 thìa cà phê bột nở cho bánh.

A pinch of salt is about 1/8 tsp.

Một chút muối khoảng 1/8 thìa cà phê.

The doctor prescribed 1 tsp of cough syrup.

Bác sĩ kê đơn 1 thìa cà phê siro ho.

The marinade recipe requires 1 tsp of garlic powder.

Công thức ướp thịt yêu cầu 1 thìa cà phê bột tỏi.

She added 2 tsp of lemon juice to the salad dressing.

Cô ấy thêm 2 thìa cà phê nước cốt chanh vào nước sốt salad.

I prefer to use 1/4 tsp of black pepper in my cooking.

Tôi thích sử dụng 1/4 thìa cà phê tiêu đen trong nấu ăn của tôi.

The cookie recipe only needs 1/2 tsp of baking soda.

Công thức làm bánh quy chỉ cần 1/2 thìa cà phê baking soda.

Ví dụ thực tế

Take one wrapper with one corner towards yourself and we add 1 tsp filling.

Lấy một miếng bọc với một góc hướng về phía bạn và chúng ta thêm 1 thìa cà phê nhân.

Nguồn: New Year dishes

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay