tubercule

[Mỹ]/tjuːˈbɜːkjʊl/
[Anh]/tuˈbɜrkjuːl/

Dịch

n.nốt nhỏ, khối u giống như sự phát triển; nốt nhỏ, khối u giống như sự phát triển

Cụm từ & Cách kết hợp

tubercule bacillus

bệnh lao

tubercule infection

nghiễm lao

tubercule test

xét nghiệm lao

tubercule granuloma

hạt lao

tubercule disease

bệnh lao

tubercule skin

da bị lao

tubercule formation

sự hình thành lao

tubercule therapy

phục hồi chức năng lao

tubercule vaccine

vắc xin lao

tubercule symptoms

triệu chứng lao

Câu ví dụ

the doctor found a tubercule in the patient's lung.

bác sĩ đã phát hiện ra một nốt lao trong phổi của bệnh nhân.

they are studying the effects of a tubercule on respiratory health.

họ đang nghiên cứu tác động của một nốt lao đối với sức khỏe hô hấp.

a tubercule can indicate an underlying health issue.

một nốt lao có thể cho thấy một vấn đề sức khỏe tiềm ẩn.

she was diagnosed with a tubercule in her throat.

cô ấy được chẩn đoán bị nốt lao trong họng.

the presence of a tubercule often requires further testing.

sự hiện diện của một nốt lao thường đòi hỏi thêm các xét nghiệm.

he was concerned about the tubercule found during the scan.

anh ấy lo lắng về nốt lao được phát hiện trong quá trình quét.

research shows that a tubercule can develop from chronic inflammation.

nghiên cứu cho thấy một nốt lao có thể phát triển từ tình trạng viêm mãn tính.

doctors monitor tubercules to prevent complications.

các bác sĩ theo dõi các nốt lao để ngăn ngừa các biến chứng.

she underwent surgery to remove a large tubercule.

cô ấy đã trải qua phẫu thuật để loại bỏ một nốt lao lớn.

understanding the nature of a tubercule is crucial for treatment.

hiểu bản chất của một nốt lao rất quan trọng để điều trị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay