tuberculous disease
bệnh lao
tuberculous infection
nghiễm lao
tuberculous meningitis
viêm màng não do lao
tuberculous lymphadenitis
viêm hạch bạch huyết do lao
tuberculous spondylitis
viêm cột sống do lao
tuberculous pleurisy
viêm màng phổi do lao
tuberculous osteomyelitis
viêm tủy xương do lao
tuberculous abscess
áp xe lao
tuberculous ulcer
loét lao
tuberculous skin
da bị lao
he was diagnosed with a tuberculous infection.
anh ta đã được chẩn đoán mắc bệnh lao.
tuberculous lesions can affect various organs.
các tổn thương lao có thể ảnh hưởng đến nhiều cơ quan.
she has a history of tuberculous disease in her family.
cô ấy có tiền sử bệnh lao trong gia đình.
they are researching new treatments for tuberculous patients.
họ đang nghiên cứu các phương pháp điều trị mới cho bệnh nhân lao.
tuberculous meningitis is a serious condition.
viêm màng não lao là một tình trạng nghiêm trọng.
preventing tuberculous infections is crucial in public health.
ngăn ngừa nhiễm trùng lao là rất quan trọng trong công tác y tế cộng đồng.
he showed symptoms of a tuberculous cough.
anh ta có các triệu chứng ho lao.
vaccination can help reduce the risk of tuberculous infection.
tiêm phòng có thể giúp giảm nguy cơ nhiễm trùng lao.
she underwent treatment for her tuberculous condition.
cô ấy đã trải qua điều trị cho tình trạng lao của mình.
tuberculous pleuritis can cause chest pain and difficulty breathing.
viêm màng phổi lao có thể gây đau ngực và khó thở.
tuberculous disease
bệnh lao
tuberculous infection
nghiễm lao
tuberculous meningitis
viêm màng não do lao
tuberculous lymphadenitis
viêm hạch bạch huyết do lao
tuberculous spondylitis
viêm cột sống do lao
tuberculous pleurisy
viêm màng phổi do lao
tuberculous osteomyelitis
viêm tủy xương do lao
tuberculous abscess
áp xe lao
tuberculous ulcer
loét lao
tuberculous skin
da bị lao
he was diagnosed with a tuberculous infection.
anh ta đã được chẩn đoán mắc bệnh lao.
tuberculous lesions can affect various organs.
các tổn thương lao có thể ảnh hưởng đến nhiều cơ quan.
she has a history of tuberculous disease in her family.
cô ấy có tiền sử bệnh lao trong gia đình.
they are researching new treatments for tuberculous patients.
họ đang nghiên cứu các phương pháp điều trị mới cho bệnh nhân lao.
tuberculous meningitis is a serious condition.
viêm màng não lao là một tình trạng nghiêm trọng.
preventing tuberculous infections is crucial in public health.
ngăn ngừa nhiễm trùng lao là rất quan trọng trong công tác y tế cộng đồng.
he showed symptoms of a tuberculous cough.
anh ta có các triệu chứng ho lao.
vaccination can help reduce the risk of tuberculous infection.
tiêm phòng có thể giúp giảm nguy cơ nhiễm trùng lao.
she underwent treatment for her tuberculous condition.
cô ấy đã trải qua điều trị cho tình trạng lao của mình.
tuberculous pleuritis can cause chest pain and difficulty breathing.
viêm màng phổi lao có thể gây đau ngực và khó thở.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay