| số nhiều | tubeworms |
tubeworm habitat
môi trường sống của giun ống
tubeworm species
loài giun ống
tubeworm anatomy
giải phẫu của giun ống
tubeworm colonies
thực dân giun ống
tubeworm feeding
ăn của giun ống
tubeworm ecosystem
hệ sinh thái của giun ống
tubeworm diversity
đa dạng của giun ống
tubeworm growth
sự phát triển của giun ống
tubeworm environment
môi trường của giun ống
tubeworm behavior
hành vi của giun ống
tubeworms thrive in extreme underwater environments.
giun ống phát triển mạnh trong các môi trường dưới nước khắc nghiệt.
scientists study tubeworms to understand deep-sea ecosystems.
các nhà khoa học nghiên cứu giun ống để hiểu rõ hơn về các hệ sinh thái đại dương sâu.
tubeworms have unique adaptations for survival.
giun ống có những thích nghi độc đáo để tồn tại.
the presence of tubeworms indicates a healthy ocean floor.
sự hiện diện của giun ống cho thấy đáy đại dương khỏe mạnh.
some tubeworm species can grow several feet long.
một số loài giun ống có thể dài vài feet.
tubeworms are often found near hydrothermal vents.
giun ống thường được tìm thấy gần các lỗ thông thủy nhiệt.
researchers are fascinated by the biology of tubeworms.
các nhà nghiên cứu bị thu hút bởi sinh học của giun ống.
tubeworms filter nutrients from the surrounding water.
giun ống lọc chất dinh dưỡng từ nước xung quanh.
some tubeworms can live for decades.
một số giun ống có thể sống trong nhiều thập kỷ.
tubeworms play a crucial role in marine food webs.
giun ống đóng vai trò quan trọng trong các lưới thức ăn của đại dương.
tubeworm habitat
môi trường sống của giun ống
tubeworm species
loài giun ống
tubeworm anatomy
giải phẫu của giun ống
tubeworm colonies
thực dân giun ống
tubeworm feeding
ăn của giun ống
tubeworm ecosystem
hệ sinh thái của giun ống
tubeworm diversity
đa dạng của giun ống
tubeworm growth
sự phát triển của giun ống
tubeworm environment
môi trường của giun ống
tubeworm behavior
hành vi của giun ống
tubeworms thrive in extreme underwater environments.
giun ống phát triển mạnh trong các môi trường dưới nước khắc nghiệt.
scientists study tubeworms to understand deep-sea ecosystems.
các nhà khoa học nghiên cứu giun ống để hiểu rõ hơn về các hệ sinh thái đại dương sâu.
tubeworms have unique adaptations for survival.
giun ống có những thích nghi độc đáo để tồn tại.
the presence of tubeworms indicates a healthy ocean floor.
sự hiện diện của giun ống cho thấy đáy đại dương khỏe mạnh.
some tubeworm species can grow several feet long.
một số loài giun ống có thể dài vài feet.
tubeworms are often found near hydrothermal vents.
giun ống thường được tìm thấy gần các lỗ thông thủy nhiệt.
researchers are fascinated by the biology of tubeworms.
các nhà nghiên cứu bị thu hút bởi sinh học của giun ống.
tubeworms filter nutrients from the surrounding water.
giun ống lọc chất dinh dưỡng từ nước xung quanh.
some tubeworms can live for decades.
một số giun ống có thể sống trong nhiều thập kỷ.
tubeworms play a crucial role in marine food webs.
giun ống đóng vai trò quan trọng trong các lưới thức ăn của đại dương.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now