tufa

[Mỹ]/'t(j)uːfə/
[Anh]/'tjʊfə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tufa, một loại trầm tích đá vôi xốp hình thành do sự lắng đọng từ nước, thường được tìm thấy xung quanh các nguồn nước.
Các dạng của từ
số nhiềutufas

Câu ví dụ

Spires of limestone tufa rise from the shores of California's Mono Lake.

Những ngọn tháp đá vôi tufa mọc lên từ bờ biển của Hồ Mono ở California.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay