tufting

[Mỹ]/ˈtʌftɪŋ/
[Anh]/ˈtʌftɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động của việc tạo chùm hoặc trạng thái được tạo chùm

Cụm từ & Cách kết hợp

tufting technique

kỹ thuật tufting

tufting process

quy trình tufting

tufting machine

máy tufting

tufting fabric

vải tufting

tufting design

thiết kế tufting

tufting yarn

len tufting

tufting style

phong cách tufting

tufting art

nghệ thuật tufting

tufting pattern

mẫu tufting

tufting tools

dụng cụ tufting

Câu ví dụ

tufting is a popular technique in carpet manufacturing.

kỹ thuật tufting là một kỹ thuật phổ biến trong sản xuất thảm.

she learned tufting to create unique home decor items.

cô ấy học tufting để tạo ra các món đồ trang trí nhà cửa độc đáo.

the tufting process requires careful attention to detail.

quá trình tufting đòi hỏi sự chú ý cẩn thận đến chi tiết.

he showcased his tufting skills at the craft fair.

anh ấy đã trưng bày kỹ năng tufting của mình tại hội chợ thủ công.

tufting can be done by hand or with a machine.

tufting có thể được thực hiện bằng tay hoặc với máy.

many artists are exploring tufting as a form of textile art.

nhiều nghệ sĩ đang khám phá tufting như một hình thức nghệ thuật dệt may.

tufting adds texture and depth to fabric designs.

tufting thêm kết cấu và chiều sâu cho các thiết kế vải.

they offer workshops to teach tufting techniques.

họ cung cấp các hội thảo để dạy các kỹ thuật tufting.

tufting can transform ordinary materials into beautiful pieces.

tufting có thể biến những vật liệu bình thường thành những tác phẩm đẹp.

her tufting project was featured in a design magazine.

dự án tufting của cô ấy đã được đăng trên một tạp chí thiết kế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay