tumulus

[Mỹ]/'tjuːmjʊləs/
[Anh]/'tumjələs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. gò mộ; mộ cổ; đống đất.

Câu ví dụ

In the tumulus, it was like the field of force, all the invaders were affected by it.

Trong tumulus, nó giống như trường lực, tất cả những kẻ xâm lược đều bị ảnh hưởng bởi nó.

The way of exploring tumulus was vivid, the history of Sanguo and all these unbelievable things got their own reasons.

Cách khám phá các ngôi mộ cổ rất sinh động, lịch sử của Sanguo và tất cả những điều không thể tin được này đều có lý do của riêng chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay