the tuneless rhyme with which the warder cheats the time .
vần điệu vô điệu mà người lính canh dùng để lừa thời gian.
She sang a tuneless melody.
Cô ấy hát một giai điệu vô điệu.
The street performer played a tuneless guitar.
Người biểu diễn đường phố chơi một cây đàn guitar vô điệu.
His tuneless whistling annoyed his coworkers.
Tiếng huýt sáo vô điệu của anh ấy khiến đồng nghiệp khó chịu.
The tuneless piano playing disrupted the concert.
Tiếng đàn piano vô điệu đã làm gián đoạn buổi hòa nhạc.
She tried to hum along but her voice was tuneless.
Cô ấy cố gắng ngân nga theo nhưng giọng hát của cô ấy lại vô điệu.
The tuneless singing made the audience cringe.
Tiếng hát vô điệu khiến khán giả phải rùng mình.
He attempted to play the tuneless flute.
Anh ấy cố gắng chơi một cây sáo flute vô điệu.
The tuneless violin playing grated on my nerves.
Tiếng đàn violin vô điệu khiến tôi phát bực.
The tuneless choir performance disappointed the audience.
Sự biểu diễn của dàn hợp xướng vô điệu đã khiến khán giả thất vọng.
Despite her tuneless voice, she enjoyed singing karaoke.
Mặc dù giọng hát của cô ấy vô điệu, cô ấy vẫn thích hát karaoke.
I knew Uncle George was around when I heard that tuneless whistle of his.
Tôi biết chú George ở đâu đó khi tôi nghe thấy tiếng huýt sáo vô điệu của ông.
Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500Once, Emma McChesney and Ethel Morrissey exchanged covert looks when they heard her crooning one of those tuneless chants that women hum when they wring out dishcloths in soapy water.
Một lần, Emma McChesney và Ethel Morrissey trao nhau những cái nhìn kín đáo khi họ nghe cô ấy ngân nga một trong những điệu hát vô điệu mà phụ nữ thường huýt sáo khi vắt khăn lau bát đĩa trong nước xà phòng.
Nguồn: Medium-rare steakThe sounds of a tuneless piano again assailed his ears, but this time it was not a rhapsody that was played, but a study by Clementi, and, as before, with unusual force, precision and rapidity.
Tiếng đàn piano vô điệu lại một lần nữa tấn công tai ông, nhưng lần này không phải là một bản rhapsody được chơi, mà là một bản nghiên cứu của Clementi, và như trước đây, với sức mạnh, độ chính xác và tốc độ bất thường.
Nguồn: Resurrectionthe tuneless rhyme with which the warder cheats the time .
vần điệu vô điệu mà người lính canh dùng để lừa thời gian.
She sang a tuneless melody.
Cô ấy hát một giai điệu vô điệu.
The street performer played a tuneless guitar.
Người biểu diễn đường phố chơi một cây đàn guitar vô điệu.
His tuneless whistling annoyed his coworkers.
Tiếng huýt sáo vô điệu của anh ấy khiến đồng nghiệp khó chịu.
The tuneless piano playing disrupted the concert.
Tiếng đàn piano vô điệu đã làm gián đoạn buổi hòa nhạc.
She tried to hum along but her voice was tuneless.
Cô ấy cố gắng ngân nga theo nhưng giọng hát của cô ấy lại vô điệu.
The tuneless singing made the audience cringe.
Tiếng hát vô điệu khiến khán giả phải rùng mình.
He attempted to play the tuneless flute.
Anh ấy cố gắng chơi một cây sáo flute vô điệu.
The tuneless violin playing grated on my nerves.
Tiếng đàn violin vô điệu khiến tôi phát bực.
The tuneless choir performance disappointed the audience.
Sự biểu diễn của dàn hợp xướng vô điệu đã khiến khán giả thất vọng.
Despite her tuneless voice, she enjoyed singing karaoke.
Mặc dù giọng hát của cô ấy vô điệu, cô ấy vẫn thích hát karaoke.
I knew Uncle George was around when I heard that tuneless whistle of his.
Tôi biết chú George ở đâu đó khi tôi nghe thấy tiếng huýt sáo vô điệu của ông.
Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500Once, Emma McChesney and Ethel Morrissey exchanged covert looks when they heard her crooning one of those tuneless chants that women hum when they wring out dishcloths in soapy water.
Một lần, Emma McChesney và Ethel Morrissey trao nhau những cái nhìn kín đáo khi họ nghe cô ấy ngân nga một trong những điệu hát vô điệu mà phụ nữ thường huýt sáo khi vắt khăn lau bát đĩa trong nước xà phòng.
Nguồn: Medium-rare steakThe sounds of a tuneless piano again assailed his ears, but this time it was not a rhapsody that was played, but a study by Clementi, and, as before, with unusual force, precision and rapidity.
Tiếng đàn piano vô điệu lại một lần nữa tấn công tai ông, nhưng lần này không phải là một bản rhapsody được chơi, mà là một bản nghiên cứu của Clementi, và như trước đây, với sức mạnh, độ chính xác và tốc độ bất thường.
Nguồn: ResurrectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay