tunneled through
đường hầm xuyên qua
tunneled under
đường hầm dưới
tunneled out
đường hầm ra
tunneled passage
đường hầm
the engineers tunneled through solid rock to extend the subway line.
Các kỹ sư đã đào xuyên qua đá cứng để mở rộng tuyến tàu điện ngầm.
the data is tunneled through an encrypted connection for security.
Dữ liệu được truyền qua một kết nối được mã hóa để bảo mật.
they tunneled under the river to lay the new pipeline.
Họ đã đào dưới lòng sông để lắp đặt đường ống dẫn mới.
the thieves tunneled into the vault during the night.
Những tên trộm đã đào xuyên vào kho chứa tiền trong đêm.
the rabbit tunneled into the soft soil and disappeared.
Con thỏ đào vào đất mềm và biến mất.
microscopic worms tunneled through the wood, weakening the beams.
Những con giun vi mô đào xuyên qua gỗ, làm suy yếu các dầm.
the medical team tunneled a catheter through the artery to reach the blockage.
Đội ngũ y tế đã luồn một ống thông qua động mạch để tiếp cận tắc nghẽn.
protesters tunneled beneath the fence to enter the restricted area.
Những người biểu tình đào dưới hàng rào để vào khu vực hạn chế.
the miners tunneled deeper into the mountain in search of ore.
Những người thợ mỏ đào sâu hơn vào núi để tìm kiếm quặng.
the cable was tunneled through the wall to keep the installation hidden.
Dây cáp được luồn qua tường để giữ cho việc lắp đặt được ẩn giếm.
the software tunneled http traffic through the proxy to bypass the filter.
Phần mềm đã truyền lưu lượng HTTP qua proxy để vượt qua bộ lọc.
water tunneled through a crack in the dam, causing a slow leak.
Nước rò rỉ chậm qua một vết nứt trên đập.
tunneled through
đường hầm xuyên qua
tunneled under
đường hầm dưới
tunneled out
đường hầm ra
tunneled passage
đường hầm
the engineers tunneled through solid rock to extend the subway line.
Các kỹ sư đã đào xuyên qua đá cứng để mở rộng tuyến tàu điện ngầm.
the data is tunneled through an encrypted connection for security.
Dữ liệu được truyền qua một kết nối được mã hóa để bảo mật.
they tunneled under the river to lay the new pipeline.
Họ đã đào dưới lòng sông để lắp đặt đường ống dẫn mới.
the thieves tunneled into the vault during the night.
Những tên trộm đã đào xuyên vào kho chứa tiền trong đêm.
the rabbit tunneled into the soft soil and disappeared.
Con thỏ đào vào đất mềm và biến mất.
microscopic worms tunneled through the wood, weakening the beams.
Những con giun vi mô đào xuyên qua gỗ, làm suy yếu các dầm.
the medical team tunneled a catheter through the artery to reach the blockage.
Đội ngũ y tế đã luồn một ống thông qua động mạch để tiếp cận tắc nghẽn.
protesters tunneled beneath the fence to enter the restricted area.
Những người biểu tình đào dưới hàng rào để vào khu vực hạn chế.
the miners tunneled deeper into the mountain in search of ore.
Những người thợ mỏ đào sâu hơn vào núi để tìm kiếm quặng.
the cable was tunneled through the wall to keep the installation hidden.
Dây cáp được luồn qua tường để giữ cho việc lắp đặt được ẩn giếm.
the software tunneled http traffic through the proxy to bypass the filter.
Phần mềm đã truyền lưu lượng HTTP qua proxy để vượt qua bộ lọc.
water tunneled through a crack in the dam, causing a slow leak.
Nước rò rỉ chậm qua một vết nứt trên đập.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay