turfed out
đẩy ra ngoài
turfed away
đẩy ra xa
turfed in
đẩy vào
turfed up
đào lên
turfed off
tháo ra
turfed over
đổ lên trên
turfed down
đẩy xuống
turfed around
xê dịch xung quanh
turfed back
đẩy trở lại
turfed aside
gạt sang một bên
the team was turfing the old grass to make way for new sod.
đội đã thay cỏ cũ bằng cỏ mới.
after the renovation, they turf the backyard with fresh grass.
sau khi cải tạo, họ thay cỏ sau vườn bằng cỏ tươi mới.
he felt turfing the field was necessary for better play.
anh ấy thấy việc thay cỏ sân là cần thiết để chơi tốt hơn.
the city plans to turf the park to improve its appearance.
thành phố có kế hoạch thay cỏ trong công viên để cải thiện diện mạo.
they are turfing the area to prevent weeds from growing.
họ đang thay cỏ ở khu vực để ngăn chặn sự phát triển của cỏ dại.
we need to turf the playground before the summer camp starts.
chúng ta cần thay cỏ sân chơi trước khi bắt đầu trại hè.
the landscapers are turfing the front yard with low-maintenance grass.
các công nhân làm cảnh quan đang thay cỏ trước nhà bằng cỏ dễ bảo trì.
she decided to turf the garden to create a neat look.
cô ấy quyết định thay cỏ trong vườn để tạo ra vẻ ngoài gọn gàng.
they will turf the football field to ensure a safe playing surface.
họ sẽ thay cỏ sân bóng đá để đảm bảo bề mặt sân an toàn.
the club is turfing the area around the pool for a better aesthetic.
câu lạc bộ đang thay cỏ ở khu vực xung quanh hồ bơi để có tính thẩm mỹ tốt hơn.
turfed out
đẩy ra ngoài
turfed away
đẩy ra xa
turfed in
đẩy vào
turfed up
đào lên
turfed off
tháo ra
turfed over
đổ lên trên
turfed down
đẩy xuống
turfed around
xê dịch xung quanh
turfed back
đẩy trở lại
turfed aside
gạt sang một bên
the team was turfing the old grass to make way for new sod.
đội đã thay cỏ cũ bằng cỏ mới.
after the renovation, they turf the backyard with fresh grass.
sau khi cải tạo, họ thay cỏ sau vườn bằng cỏ tươi mới.
he felt turfing the field was necessary for better play.
anh ấy thấy việc thay cỏ sân là cần thiết để chơi tốt hơn.
the city plans to turf the park to improve its appearance.
thành phố có kế hoạch thay cỏ trong công viên để cải thiện diện mạo.
they are turfing the area to prevent weeds from growing.
họ đang thay cỏ ở khu vực để ngăn chặn sự phát triển của cỏ dại.
we need to turf the playground before the summer camp starts.
chúng ta cần thay cỏ sân chơi trước khi bắt đầu trại hè.
the landscapers are turfing the front yard with low-maintenance grass.
các công nhân làm cảnh quan đang thay cỏ trước nhà bằng cỏ dễ bảo trì.
she decided to turf the garden to create a neat look.
cô ấy quyết định thay cỏ trong vườn để tạo ra vẻ ngoài gọn gàng.
they will turf the football field to ensure a safe playing surface.
họ sẽ thay cỏ sân bóng đá để đảm bảo bề mặt sân an toàn.
the club is turfing the area around the pool for a better aesthetic.
câu lạc bộ đang thay cỏ ở khu vực xung quanh hồ bơi để có tính thẩm mỹ tốt hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay