turflike

[Mỹ]/ˈtɜːflaɪk/
[Anh]/ˈtɜrflaɪk/

Dịch

adj. giống như cỏ nhân tạo

Cụm từ & Cách kết hợp

turflike surface

bề mặt như cỏ

turflike texture

độ đặc như cỏ

turflike appearance

vẻ ngoài như cỏ

turflike material

vật liệu như cỏ

turflike growth

sự phát triển như cỏ

turflike color

màu sắc như cỏ

turflike feel

cảm giác như cỏ

turflike quality

chất lượng như cỏ

turflike design

thiết kế như cỏ

turflike finish

bề mặt hoàn thiện như cỏ

Câu ví dụ

the garden has a turflike appearance, making it feel more inviting.

khu vườn có vẻ ngoài như cỏ, khiến nó trở nên hấp dẫn hơn.

the playground was designed with a turflike surface for safety.

khu vui chơi được thiết kế với bề mặt như cỏ để đảm bảo an toàn.

her dress had a turflike texture that was soft and comfortable.

chiếc váy của cô ấy có kết cấu như cỏ mềm mại và thoải mái.

the turflike material is perfect for landscaping projects.

vật liệu như cỏ rất phù hợp cho các dự án cảnh quan.

they installed a turflike carpet in the living room for a cozy feel.

họ đã lắp đặt một tấm thảm như cỏ trong phòng khách để tạo cảm giác ấm cúng.

the turflike design of the new park attracted many visitors.

thiết kế như cỏ của công viên mới đã thu hút nhiều du khách.

he prefers turflike fabrics for his outdoor furniture.

anh ấy thích các loại vải như cỏ cho đồ nội thất ngoài trời của mình.

the turflike covering helps to reduce noise in the play area.

lớp phủ như cỏ giúp giảm tiếng ồn trong khu vực vui chơi.

they created a turflike effect in the art installation.

họ đã tạo ra hiệu ứng như cỏ trong triển lãm nghệ thuật.

walking on the turflike ground felt refreshing during the hike.

đi trên mặt đất như cỏ cảm thấy sảng khoái trong suốt chuyến đi bộ đường dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay