turmoiled emotions
nỗi buồn bực
turmoiled times
những thời điểm đầy biến động
turmoiled thoughts
những suy nghĩ bối rối
turmoiled relationships
những mối quan hệ đầy sóng gió
turmoiled world
thế giới đầy biến động
turmoiled past
quá khứ đầy biến động
turmoiled situation
tình hình đầy biến động
turmoiled life
cuộc sống đầy biến động
turmoiled mind
tâm trí bối rối
turmoiled journey
hành trình đầy biến động
the country was turmoiled by political unrest.
đất nước bị xáo trộn bởi bất ổn chính trị.
her emotions were turmoiled after the breakup.
cảm xúc của cô ấy bị xáo trộn sau khi chia tay.
he felt turmoiled by the unexpected news.
anh cảm thấy xáo trộn bởi tin tức bất ngờ.
the community was turmoiled over the new policy.
cộng đồng bị xáo trộn bởi chính sách mới.
she had a turmoiled childhood filled with challenges.
cô ấy đã có một tuổi thơ đầy xáo trộn và thử thách.
his mind was turmoiled with conflicting thoughts.
tâm trí anh ấy bị xáo trộn bởi những suy nghĩ mâu thuẫn.
the stock market was turmoiled by economic fears.
thị trường chứng khoán bị xáo trộn bởi những lo ngại về kinh tế.
she tried to calm her turmoiled heart.
cô ấy cố gắng xoa dịu trái tim đang xáo trộn của mình.
the family was turmoiled by financial difficulties.
gia đình bị xáo trộn bởi những khó khăn về tài chính.
his turmoiled thoughts kept him awake at night.
những suy nghĩ xáo trộn của anh ấy khiến anh ấy không thể ngủ được vào ban đêm.
turmoiled emotions
nỗi buồn bực
turmoiled times
những thời điểm đầy biến động
turmoiled thoughts
những suy nghĩ bối rối
turmoiled relationships
những mối quan hệ đầy sóng gió
turmoiled world
thế giới đầy biến động
turmoiled past
quá khứ đầy biến động
turmoiled situation
tình hình đầy biến động
turmoiled life
cuộc sống đầy biến động
turmoiled mind
tâm trí bối rối
turmoiled journey
hành trình đầy biến động
the country was turmoiled by political unrest.
đất nước bị xáo trộn bởi bất ổn chính trị.
her emotions were turmoiled after the breakup.
cảm xúc của cô ấy bị xáo trộn sau khi chia tay.
he felt turmoiled by the unexpected news.
anh cảm thấy xáo trộn bởi tin tức bất ngờ.
the community was turmoiled over the new policy.
cộng đồng bị xáo trộn bởi chính sách mới.
she had a turmoiled childhood filled with challenges.
cô ấy đã có một tuổi thơ đầy xáo trộn và thử thách.
his mind was turmoiled with conflicting thoughts.
tâm trí anh ấy bị xáo trộn bởi những suy nghĩ mâu thuẫn.
the stock market was turmoiled by economic fears.
thị trường chứng khoán bị xáo trộn bởi những lo ngại về kinh tế.
she tried to calm her turmoiled heart.
cô ấy cố gắng xoa dịu trái tim đang xáo trộn của mình.
the family was turmoiled by financial difficulties.
gia đình bị xáo trộn bởi những khó khăn về tài chính.
his turmoiled thoughts kept him awake at night.
những suy nghĩ xáo trộn của anh ấy khiến anh ấy không thể ngủ được vào ban đêm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay