turncock

[Mỹ]/ˈtɜːnkɒk/
[Anh]/ˈtɜrnˌkɑk/

Dịch

n. van cấp nước; vòi nước
Word Forms
số nhiềuturncocks

Cụm từ & Cách kết hợp

turncock valve

van khóa vòi

turncock handle

tay cầm van khóa

turncock operation

vận hành van khóa

turncock installation

lắp đặt van khóa

turncock adjustment

điều chỉnh van khóa

turncock maintenance

bảo trì van khóa

turncock mechanism

cơ chế van khóa

turncock system

hệ thống van khóa

turncock repair

sửa chữa van khóa

turncock design

thiết kế van khóa

Câu ví dụ

the plumber asked me to locate the turncock before starting the repairs.

thợ sửa ống nước yêu cầu tôi tìm vị trí van khóa nước trước khi bắt đầu sửa chữa.

make sure to turn off the water at the turncock during the maintenance.

hãy chắc chắn tắt nước tại van khóa nước trong quá trình bảo trì.

the turncock was rusted, making it difficult to operate.

van khóa nước bị rỉ sét, khiến việc vận hành trở nên khó khăn.

he turned the turncock to stop the water flow.

anh ta vặn van khóa nước để ngăn dòng nước chảy.

it’s essential to know where the turncock is in case of an emergency.

rất quan trọng để biết vị trí của van khóa nước trong trường hợp khẩn cấp.

the turncock needs to be replaced due to wear and tear.

van khóa nước cần được thay thế do hao mòn.

after the leak, we had to check the turncock for any issues.

sau khi bị rò rỉ, chúng tôi phải kiểm tra van khóa nước xem có vấn đề gì không.

she easily found the turncock to fix the overflowing sink.

cô ấy dễ dàng tìm thấy van khóa nước để sửa chữa bồn rửa bị tràn.

knowing how to operate the turncock can save you from water damage.

biết cách vận hành van khóa nước có thể giúp bạn tránh được hư hỏng do nước.

the old house had a turncock that was hard to turn.

ngôi nhà cũ có một van khóa nước rất khó xoay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay