twilight zone
vùng hoàng hôn
twin peaks
đỉnh của hai ngọn núi
twinkle star
ngôi sao lấp lánh
twist tie
khóa cáp
twin cities
Hai thành phố
twilight hour
giấc hoàng hôn
twirl dance
nhảy xoay
twisted fate
số phận rắc rối
twin brothers
hai người anh sinh đôi
twilight sky
bầu trời hoàng hôn
she felt a twi of excitement before the concert.
Cô cảm thấy một chút phấn khích trước buổi hòa nhạc.
he has a twi of doubt about the plan.
Anh có một chút nghi ngờ về kế hoạch.
there was a twi of sadness in her voice.
Có một chút buồn trong giọng nói của cô.
the twi of nostalgia hit him as he looked at the old photos.
Cảm giác hoài niệm tràn về với anh khi anh nhìn vào những bức ảnh cũ.
with a twi of humor, he told the story.
Với một chút hài hước, anh kể câu chuyện.
she added a twi of spice to the dish.
Cô ấy thêm một chút cay vào món ăn.
he felt a twi of regret after missing the opportunity.
Anh cảm thấy một chút hối hận sau khi bỏ lỡ cơ hội.
there was a twi of tension in the room.
Có một chút căng thẳng trong phòng.
she spoke with a twi of confidence.
Cô ấy nói với một chút tự tin.
the painting has a twi of mystery to it.
Bức tranh có một chút bí ẩn.
twilight zone
vùng hoàng hôn
twin peaks
đỉnh của hai ngọn núi
twinkle star
ngôi sao lấp lánh
twist tie
khóa cáp
twin cities
Hai thành phố
twilight hour
giấc hoàng hôn
twirl dance
nhảy xoay
twisted fate
số phận rắc rối
twin brothers
hai người anh sinh đôi
twilight sky
bầu trời hoàng hôn
she felt a twi of excitement before the concert.
Cô cảm thấy một chút phấn khích trước buổi hòa nhạc.
he has a twi of doubt about the plan.
Anh có một chút nghi ngờ về kế hoạch.
there was a twi of sadness in her voice.
Có một chút buồn trong giọng nói của cô.
the twi of nostalgia hit him as he looked at the old photos.
Cảm giác hoài niệm tràn về với anh khi anh nhìn vào những bức ảnh cũ.
with a twi of humor, he told the story.
Với một chút hài hước, anh kể câu chuyện.
she added a twi of spice to the dish.
Cô ấy thêm một chút cay vào món ăn.
he felt a twi of regret after missing the opportunity.
Anh cảm thấy một chút hối hận sau khi bỏ lỡ cơ hội.
there was a twi of tension in the room.
Có một chút căng thẳng trong phòng.
she spoke with a twi of confidence.
Cô ấy nói với một chút tự tin.
the painting has a twi of mystery to it.
Bức tranh có một chút bí ẩn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay