twinsets

[Mỹ]/ˈtwɪn.sɛt/
[Anh]/ˈtwɪnˌsɛt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một bộ quần áo hai mảnh phù hợp, thường là áo len và áo trên; sự kết hợp của áo len và quần.

Cụm từ & Cách kết hợp

twinset sweater

áo len twinset

twinset outfit

trang phục twinset

twinset cardigan

áo cardigan twinset

twinset top

áo trên twinset

twinset design

thiết kế twinset

twinset fashion

thời trang twinset

twinset collection

bộ sưu tập twinset

twinset style

phong cách twinset

twinset ensemble

tập hợp twinset

twinset look

hình ảnh twinset

Câu ví dụ

she wore a stylish twinset to the party.

Cô ấy đã mặc một bộ twinset phong cách đến bữa tiệc.

the twinset is perfect for the chilly weather.

Bộ twinset rất phù hợp với thời tiết se lạnh.

he bought a matching twinset for his wife.

Anh ấy đã mua một bộ twinset phù hợp cho vợ mình.

twinsets are a classic choice for office wear.

Twinset là một lựa chọn cổ điển cho trang phục công sở.

she accessorized her twinset with a statement necklace.

Cô ấy phối hợp bộ twinset của mình với một chiếc vòng cổ nổi bật.

the designer launched a new collection featuring twinsets.

Nhà thiết kế đã tung ra bộ sưu tập mới giới thiệu các bộ twinset.

he prefers to wear a twinset for formal occasions.

Anh ấy thích mặc twinset cho những dịp trang trọng.

her twinset was made from soft, comfortable fabric.

Bộ twinset của cô ấy được làm từ vải mềm mại và thoải mái.

a colorful twinset can brighten up your outfit.

Một bộ twinset nhiều màu sắc có thể làm cho bộ trang phục của bạn tươi sáng hơn.

she prefers twinsets over single sweaters for layering.

Cô ấy thích twinset hơn áo len đơn vì khả năng phối lớp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay