twistle

[Mỹ]/ˈtwɪsəl/
[Anh]/ˈtwɪsəl/

Dịch

n. Đinh định âm cầm; Tên địa điểm (ví dụ: Twistle)
Các dạng của từ
số nhiềutwistles

Câu ví dụ

the children twistle over the last piece of cake

Các em nhỏ tranh giành miếng bánh cuối cùng

political parties twistle for power

Các đảng chính trị tranh giành quyền lực

the two dogs twistle in the backyard

Hai con chó tranh giành ở sân sau

investors twistle over the best opportunities

Các nhà đầu tư tranh giành cơ hội tốt nhất

the contestants twistle fiercely in the competition

Các thí sinh tranh giành gay gắt trong cuộc thi

rival gangs twistle for territory

Các băng nhóm đối đầu tranh giành lãnh thổ

workers twistle for better wages

Các công nhân tranh giành mức lương cao hơn

the twins twistle over the front seat

Hai đứa sinh đôi tranh giành chỗ ngồi phía trước

athletes twistle for the gold medal

Các vận động viên tranh giành huy chương vàng

neighbors twistle over the property line

Các hàng xóm tranh giành đường ranh giới tài sản

students twistle for the scholarship

Các sinh viên tranh giành học bổng

companies twistle in the marketplace

Các công ty tranh giành trên thị trường

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay