twitterings

[Mỹ]/ˈtwɪt.ər.ɪŋ/
[Anh]/ˈtwɪt̬.ɚ.ɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. âm thanh của một chuỗi tiếng kêu hoặc âm thanh nhẹ, cao.

Cụm từ & Cách kết hợp

twittering birds

tiếng chim ríu rít

twittering sounds

tiếng kêu ríu rít

twittering voices

tiếng nói ríu rít

twittering leaves

tiếng lá xào xạc

twittering children

tiếng trẻ con ríu rít

twittering crowd

tiếng đám đông ríu rít

twittering insects

tiếng côn trùng ríu rít

twittering phone

tiếng điện thoại reo

twittering stream

tiếng suối ríu rít

Câu ví dụ

the birds were twittering happily in the trees.

Những chú chim đang ríu rít vui vẻ trên cây.

i could hear the twittering of the sparrows outside my window.

Tôi có thể nghe thấy tiếng chim sẻ ríu rít bên ngoài cửa sổ của tôi.

she spent the afternoon twittering with her friends.

Cô ấy dành cả buổi chiều ríu rít với bạn bè.

the children were twittering excitedly about their trip.

Những đứa trẻ ríu rít phấn khích về chuyến đi của chúng.

he sat on the porch, listening to the twittering of the birds.

Anh ấy ngồi trên hiên nhà, lắng nghe tiếng chim ríu rít.

twittering can often be heard in the early morning.

Tiếng ríu rít thường có thể được nghe thấy vào buổi sáng sớm.

the twittering of the chicks filled the barn.

Tiếng chim non ríu rít tràn ngập chuồng.

during the spring, the twittering of the birds is a joyful sound.

Trong mùa xuân, tiếng chim ríu rít là một âm thanh vui tươi.

she loved the soft twittering of the nightingale.

Cô ấy yêu thích tiếng hót líu lo nhẹ nhàng của chim cổ vũ.

the twittering of the insects created a soothing background noise.

Tiếng ríu rít của côn trùng tạo ra một tiếng ồn nền êm dịu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay